Lorca Deportiva vs Deportiva Minera
Tỷ số chung cuộc: Lorca Deportiva 5-0 Deportiva Minera tại Tercera División RFEF - Group 13, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Lorca Deportiva thắng 5, hòa 2, Deportiva Minera thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio Francisco Artés Carrasco, Lorca
- Trọng tài
- Rubén Abellán
- Phong độ
- LDLLD Lorca Deportiva
- WWWWW Deportiva Minera
- 17' Dani Bermejo 1-0
- 20' M. Cellou 2-0
- 40' Titi 3-0
- HT3-0
- 62' ▲ Paco Quiles ▼ Nasta
- 62' ▲ Victor ▼ Thales Fidélis
- 68' ▲ Pipi Plazas ▼ Titi
- 68' ▲ G. Issa ▼ Javi Vera
- 69' ▲ Miguel Garcia ▼ Gabri
- 72' ▲ Chiqui ▼ D. Rossetto
- 72' ▲ Leanderson de Souza ▼ Dani Ruiz
- 78' ▲ L. Pinto ▼ M. Cellou
- 78' ▲ M. Farisato ▼ Dani Bermejo
- 82' Primo 4-0
- 83' ▲ Mario Aznar ▼ Mohamed Feriani
- 90' G. Issa 5-0
- FT5-0
Đội hình
- Javier García
- Primo
- Juande Martínez
- Andrés
- Juan López
- Alberto Rodríguez
- Javi Vera ▼ 68'
- Dani Bermejo ▼ 78'
- Mohamed Feriani ▼ 83'
- Titi ▼ 68'
- M. Cellou ▼ 78'
Dự bị 5
- Pipi Plazas ▲ 68'
- G. Issa ▲ 68'
- L. Pinto ▲ 78'
- M. Farisato ▲ 78'
- Mario Aznar ▲ 83'
- Marcos Morales
- Dani Ruiz ▼ 72'
- D. Rossetto ▼ 72'
- Thales Fidélis ▼ 62'
- Jorge Serrano
- Gabri ▼ 69'
- Franco
- José García
- Diego Piquero
- Nasta ▼ 62'
- Chema
Dự bị 5
- Paco Quiles ▲ 62'
- Victor ▲ 62'
- Miguel Garcia ▲ 69'
- Chiqui ▲ 72'
- Leanderson de Souza ▲ 72'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 15 | +40 | 69 | |
| 2 | 30 | 54 - 28 | +26 | 58 | |
| 3 | 30 | 39 - 23 | +16 | 56 | |
| 4 | 30 | 42 - 30 | +12 | 53 | |
| 5 | 30 | 45 - 33 | +12 | 51 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 50 | |
| 7 | 30 | 39 - 32 | +7 | 44 | |
| 8 | 30 | 35 - 37 | -2 | 41 | |
| 9 | 30 | 43 - 39 | +4 | 40 | |
| 10 | 30 | 44 - 51 | -7 | 37 | |
| 11 | 30 | 26 - 31 | -5 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 43 | -10 | 34 | |
| 13 | 30 | 34 - 47 | -13 | 30 | |
| 14 | 30 | 20 - 38 | -18 | 25 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 21 | |
| 16 | 30 | 22 - 67 | -45 | 20 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu31
60Ghi được34
37Thủng lưới56
1.58Bàn thắng mỗi trận1.1
15Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn16
37Hiệp hai24