Deportiva Minera vs Lorca Deportiva
Tỷ số chung cuộc: Deportiva Minera 1-1 Lorca Deportiva tại Tercera División RFEF - Group 13, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Deportiva Minera thắng 2, hòa 2, Lorca Deportiva thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 30
- Sân vận động
- Estadio Municipal Ángel Celdrán, El Llano del Beal
- Trọng tài
- Julio Bermejo
- Phong độ
- WWWWW Deportiva Minera
- LDLLD Lorca Deportiva
- 40' 0-1 F. Losada
- HT0-1
- 62' ▲ Ismael ▼ José Villanueva
- 62' ▲ Fernando Ruiz ▼ Piqueras
- 62' ▲ Fran ▼ M. Moghli
- 67' ▲ Borja Encada ▼ N. Fernández
- 79' ▲ Franco Capitani ▼ Pablo Serrano
- 79' ▲ Mohamed Feriani ▼ Pedja Muñoz
- 84' ▲ Daniel Martinez ▼ Miguel Ureña
- 89' ▲ Caique ▼ Alberto Rodríguez
- 90' Dani Ruiz 1-1
- FT1-1
Đội hình
- Marcos Morales
- Dani Ruiz
- Manolo Garcia
- Leanderson de Souza
- José Villanueva ▼ 62'
- D. Rossetto
- Rubén
- M. Moghli ▼ 62'
- Miguel Ureña ▼ 84'
- Joaquín Parra
- Piqueras ▼ 62'
Dự bị 4
- Ismael ▲ 62'
- Fernando Ruiz ▲ 62'
- Fran ▲ 62'
- Daniel Martinez ▲ 84'
- Raúl Bernabeu
- Mario Begines
- Chete González
- Iñaki Quereda
- N. Fernández ▼ 67'
- J. Kola
- F. Losada
- Alberto Rodríguez ▼ 89'
- Pablo Serrano ▼ 79'
- Pedja Muñoz ▼ 79'
- B. Volpi
Dự bị 4
- Borja Encada ▲ 67'
- Franco Capitani ▲ 79'
- Mohamed Feriani ▲ 79'
- Caique ▲ 89'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 71 - 21 | +50 | 80 | |
| 2 | 34 | 61 - 32 | +29 | 60 | |
| 3 | 34 | 48 - 27 | +21 | 57 | |
| 4 | 34 | 49 - 34 | +15 | 54 | |
| 5 | 34 | 44 - 31 | +13 | 54 | |
| 6 | 34 | 52 - 42 | +10 | 53 | |
| 7 | 34 | 49 - 46 | +3 | 51 | |
| 8 | 34 | 44 - 40 | +4 | 50 | |
| 9 | 34 | 47 - 45 | +2 | 47 | |
| 10 | 34 | 48 - 49 | -1 | 43 | |
| 11 | 34 | 41 - 44 | -3 | 43 | |
| 12 | 34 | 34 - 50 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 14 | 34 | 30 - 45 | -15 | 40 | |
| 15 | 34 | 35 - 49 | -14 | 38 | |
| 16 | 34 | 33 - 48 | -15 | 37 | |
| 17 | 34 | 26 - 54 | -28 | 25 | |
| 18 | 34 | 23 - 66 | -43 | 20 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu36
39Ghi được54
55Thủng lưới43
1.08Bàn thắng mỗi trận1.5
6Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai33