Real Murcia II vs Mazarrón FC
Tỷ số chung cuộc: Real Murcia II 4-0 Mazarrón FC tại Tercera División RFEF - Group 13, 3 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Real Murcia II thắng 3, hòa 2, Mazarrón FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio El Limonar, Santomera
- Trọng tài
- Marcelo Ibáñez
- Phong độ
- DWDWL Real Murcia II
- LWDLL Mazarrón FC
- 1' Raúl Botía 1-0
- 11' ▲ Julian Henares ▼ Diego García
- HT1-0
- 55' ▲ Javier Lopez ▼ Piqueras
- 55' ▲ Javi Vergara ▼ Díez
- 60' Hamza 2-0
- 64' ▲ José Sánchez ▼ Raúl Botía
- 64' ▲ Vicente Meca ▼ T. Guilaine
- 71' ▲ Adrián Silva ▼ Salvador Ardil
- 71' ▲ Y. Bamba ▼ Kyeongmin Nam
- 72' ▲ Gabriel Canovas ▼ Ángel García
- 80' Javi Vergara 3-0
- 86' Gabriel Canovas 4-0
- FT4-0
Đội hình
- Andrés
- T. Guilaine ▼ 64'
- Jorge García
- Alberto Navarro
- Hamza
- Ismael Ferrer
- Díez ▼ 55'
- Fernando Navarro
- Piqueras ▼ 55'
- Raúl Botía ▼ 64'
- Ángel García ▼ 72'
Dự bị 5
- Javier Lopez ▲ 55'
- Javi Vergara ▲ 55'
- José Sánchez ▲ 64'
- Vicente Meca ▲ 64'
- Gabriel Canovas ▲ 72'
- Pablo Sanz
- G. Argüello
- Jose Sierra
- Israel González
- J. Taborda
- Diego García ▼ 11'
- Gedeon Fikase
- Kyeongmin Nam ▼ 71'
- Nono
- Salvador Ardil ▼ 71'
- I. Quintero
Dự bị 3
- Julian Henares ▲ 11'
- Adrián Silva ▲ 71'
- Y. Bamba ▲ 71'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 71 - 21 | +50 | 80 | |
| 2 | 34 | 61 - 32 | +29 | 60 | |
| 3 | 34 | 48 - 27 | +21 | 57 | |
| 4 | 34 | 49 - 34 | +15 | 54 | |
| 5 | 34 | 44 - 31 | +13 | 54 | |
| 6 | 34 | 52 - 42 | +10 | 53 | |
| 7 | 34 | 49 - 46 | +3 | 51 | |
| 8 | 34 | 44 - 40 | +4 | 50 | |
| 9 | 34 | 47 - 45 | +2 | 47 | |
| 10 | 34 | 48 - 49 | -1 | 43 | |
| 11 | 34 | 41 - 44 | -3 | 43 | |
| 12 | 34 | 34 - 50 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 14 | 34 | 30 - 45 | -15 | 40 | |
| 15 | 34 | 35 - 49 | -14 | 38 | |
| 16 | 34 | 33 - 48 | -15 | 37 | |
| 17 | 34 | 26 - 54 | -28 | 25 | |
| 18 | 34 | 23 - 66 | -43 | 20 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
49Ghi được34
46Thủng lưới46
1.44Bàn thắng mỗi trận1
11Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn13
29Hiệp hai15