PE Sant Jordi vs Alcúdia
Tỷ số chung cuộc: PE Sant Jordi 0-2 Alcúdia tại Tercera División RFEF - Group 11, 23 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: PE Sant Jordi thắng 1, hòa 1, Alcúdia thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 11 · Group 11 · Vòng 27
- Sân vận động
- Campo Municipal Kiko Serra, Sant Josep de sa Talaia
- Phong độ
- WLLLW PE Sant Jordi
- DWDLW Alcúdia
- HT0-0
- 53' 0-1 Adrián Núñez
- 61' ▲ A. Luzzi ▼ Elías Siligato
- 61' ▲ Juan Casco ▼ F. Zanetti
- 62' ▲ Miquel Ripoll ▼ Saúl Mestre
- 62' ▲ Franco Crispi ▼ Carles Cortés
- 70' 0-2 Miquel Ripoll11m
- 74' ▲ Sergi de Dalmases ▼ E. Mascareña
- 74' ▲ N. Kolie ▼ Álex Walter
- 74' ▲ Toni Planas ▼ Adrián Núñez
- 78' Red Card
- 81' ▲ Daniel Pérez ▼ Adrián Canals
- FT0-2
Đội hình
- Iván Bonet
- G. Randazzo
- E. Mascareña ▼ 74'
- Guti
- Marcos Escandell
- Elías Siligato ▼ 61'
- Ignacio
- F. Zanetti ▼ 61'
- Álex Walter ▼ 74'
- A. Carella
- N. Rozo
Dự bị 4
- A. Luzzi ▲ 61'
- Juan Casco ▲ 61'
- Sergi de Dalmases ▲ 74'
- N. Kolie ▲ 74'
- Rubén Rodríguez
- Francesc Vaz
- Felipe Arana
- Jaume Mairata
- Saúl Mestre ▼ 62'
- Cristófol Rigo
- Carles Cortés ▼ 62'
- Félix Martínez
- Adrián Canals ▼ 81'
- Pablo González
- Adrián Núñez ▼ 74'
Dự bị 4
- Miquel Ripoll ▲ 62'
- Franco Crispi ▲ 62'
- Toni Planas ▲ 74'
- Daniel Pérez ▲ 81'
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 47 - 17 | +30 | 72 | |
| 2 | 34 | 55 - 31 | +24 | 67 | |
| 3 | 34 | 68 - 34 | +34 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 32 | +19 | 62 | |
| 5 | 34 | 59 - 34 | +25 | 58 | |
| 6 | 34 | 51 - 37 | +14 | 54 | |
| 7 | 34 | 54 - 36 | +18 | 51 | |
| 8 | 34 | 51 - 53 | -2 | 47 | |
| 9 | 34 | 35 - 34 | +1 | 47 | |
| 10 | 34 | 47 - 45 | +2 | 44 | |
| 11 | 34 | 40 - 45 | -5 | 43 | |
| 12 | 34 | 40 - 43 | -3 | 40 | |
| 13 | 34 | 33 - 50 | -17 | 40 | |
| 14 | 34 | 42 - 48 | -6 | 39 | |
| 15 | 34 | 43 - 51 | -8 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 52 | -22 | 30 | |
| 17 | 34 | 31 - 75 | -44 | 20 | |
| 18 | 34 | 22 - 82 | -60 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
30Ghi được51
52Thủng lưới53
0.88Bàn thắng mỗi trận1.5
3Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn19
16Hiệp hai32