PE Sant Jordi vs Portmany
Tỷ số chung cuộc: PE Sant Jordi 1-3 Portmany tại Tercera División RFEF - Group 11, 19 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: PE Sant Jordi thắng 2, hòa 1, Portmany thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 11 · Group 11 · Vòng 10
- Sân vận động
- Campo Municipal Kiko Serra, Sant Josep de sa Talaia
- Trọng tài
- Bernardo Soriano
- Phong độ
- LLLWW PE Sant Jordi
- WDDLL Portmany
- 7' 0-1 Angelitophản lưới
- 13' 0-2 Paulo Luque
- 26' 0-3 Borja Íñiguez
- HT0-3
- 46' ▲ Toni Florit ▼ Alejandro Calle
- 72' ▲ Reverte ▼ Angelito
- 72' ▲ Ferrán Muñoz ▼ Álvaro Cruz
- 73' ▲ D. Uemura ▼ Paulo Luque
- 73' ▲ Gabri Gómez ▼ Roberto Ruiz
- 86' ▲ Juan Casco ▼ Txema
- 86' ▲ Pere Mas ▼ Álvaro Ivorra
- 88' ▲ Maymó ▼ Borja Íñiguez
- 90' Toni Florit 1-3
- FT1-3
Đội hình
- Miguel de la Osa
- Álvaro Ivorra ▼ 86'
- Juanma Quesada
- Angelito ▼ 72'
- Txema ▼ 86'
- Álvaro
- Alejandro Calle ▼ 46'
- Luis Gutiérrez
- Carles Moscardó
- Diego Marín
- Álvaro Cruz ▼ 72'
Dự bị 5
- Toni Florit ▲ 46'
- Reverte ▲ 72'
- Ferrán Muñoz ▲ 72'
- Juan Casco ▲ 86'
- Pere Mas ▲ 86'
- N. Hartmann
- Sergi Casals
- Víctor Hurtado
- Josep Díez
- M. Ndao
- Mora
- M. Sock
- Paulo Luque ▼ 73'
- Borja Íñiguez ▼ 88'
- Roberto Ruiz ▼ 73'
- Jorge Beltran
Dự bị 3
- D. Uemura ▲ 73'
- Gabri Gómez ▲ 73'
- Maymó ▲ 88'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 20 | +47 | 60 | |
| 2 | 30 | 51 - 26 | +25 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 23 | +28 | 59 | |
| 4 | 30 | 58 - 25 | +33 | 56 | |
| 5 | 30 | 40 - 32 | +8 | 52 | |
| 6 | 30 | 47 - 33 | +14 | 48 | |
| 7 | 30 | 41 - 34 | +7 | 47 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 46 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 40 | |
| 10 | 30 | 32 - 35 | -3 | 39 | |
| 11 | 30 | 33 - 45 | -12 | 37 | |
| 12 | 30 | 33 - 44 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 29 - 50 | -21 | 29 | |
| 14 | 30 | 41 - 52 | -11 | 25 | |
| 15 | 30 | 19 - 61 | -42 | 19 | |
| 16 | 30 | 27 - 94 | -67 | 6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
41Ghi được32
52Thủng lưới35
1.37Bàn thắng mỗi trận1.07
4Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn10
27Hiệp hai15