Cartaya vs Conil
Tỷ số chung cuộc: Cartaya 2-2 Conil tại Tercera División RFEF - Group 10, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Cartaya thắng 2, hòa 1, Conil thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 10 · Group 10 · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Municipal Luis Rodriguez Salvador, Cartaya
- Trọng tài
- José Medina
- Phong độ
- LLLLW Cartaya
- WWWLW Conil
- 22' 0-1 Francis Ruizphản lưới
- 23' ▲ Alejandro Barragán ▼ Mario Diaz
- HT0-1
- 46' ▲ Fernando Carrasco ▼ Marcos Tavira
- 46' ▲ Rubén Cabeza ▼ Fran Palma
- 51' ▲ Adrián Wójcik ▼ Lolo Contreras
- 51' 0-2 Isma
- 54' ▲ José Vidal ▼ Elias
- 60' ▲ Miguel Fernández ▼ Novoa
- 68' ▲ Juanjo ▼ Isma
- 68' ▲ Manzorro ▼ Álvaro Ramírez
- 79' Fernando Carrasco11m 1-2
- 86' ▲ Juanito Bazo ▼ Carlos Cuenca
- 86' Pepe García 2-2
- FT2-2
Đội hình
- Marco Montaño
- Francis Ruiz
- Novoa ▼ 60'
- Pepe García
- Antonio Ponce
- Arjona
- Marcos Tavira ▼ 46'
- Mario Diaz ▼ 23'
- Toni Gabarri
- Lolo Contreras ▼ 51'
- Fran Palma ▼ 46'
Dự bị 5
- Alejandro Barragán ▲ 23'
- Fernando Carrasco ▲ 46'
- Rubén Cabeza ▲ 46'
- Adrián Wójcik ▲ 51'
- Miguel Fernández ▲ 60'
- Alejandro Navas
- C. Took Essome
- Pablo Molina
- Gonzalo
- Álvaro Ramírez ▼ 68'
- Miguel Calderón
- Kiko
- Elias ▼ 54'
- Óscar Oliva
- Carlos Cuenca ▼ 86'
- Isma ▼ 68'
Dự bị 4
- José Vidal ▲ 54'
- Juanjo ▲ 68'
- Manzorro ▲ 68'
- Juanito Bazo ▲ 86'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 47 - 24 | +23 | 60 | |
| 2 | 30 | 44 - 19 | +25 | 58 | |
| 3 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 4 | 30 | 35 - 26 | +9 | 49 | |
| 5 | 30 | 42 - 35 | +7 | 47 | |
| 6 | 30 | 32 - 23 | +9 | 47 | |
| 7 | 30 | 36 - 29 | +7 | 41 | |
| 8 | 30 | 32 - 31 | +1 | 40 | |
| 9 | 30 | 40 - 40 | 0 | 40 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 40 | |
| 11 | 30 | 25 - 29 | -4 | 39 | |
| 12 | 30 | 31 - 43 | -12 | 36 | |
| 13 | 30 | 31 - 43 | -12 | 33 | |
| 14 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 40 | -14 | 24 | |
| 16 | 30 | 15 - 53 | -38 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu30
31Ghi được32
48Thủng lưới31
1Bàn thắng mỗi trận1.07
7Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn11
14Hiệp hai23