Betanzos vs Viveiro
Tỷ số chung cuộc: Betanzos 0-2 Viveiro tại Tercera División RFEF - Group 1, 22 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Betanzos thắng 1, hòa 1, Viveiro thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio García Hermanos, Betanzos
- Phong độ
- WLWLL Betanzos
- DLWLL Viveiro
- 33' 0-1 Dieguito Santín
- HT0-1
- 46' ▲ David Domínguez ▼ Pedro Couce
- 53' 0-2 Francisco Rolle
- 68' ▲ Alex Coba ▼ Martín Lago
- 76' ▲ Mon ▼ Manuel Barbeito
- 76' ▲ Víctor Guerra ▼ Álex Delgado
- 78' ▲ Alex Vila ▼ Lucas Fanego
- 86' ▲ Arturo Calvo ▼ Pablo Calvete
- 86' ▲ Hassan Keita ▼ G. Giammattei
- 90'+2 ▲ Jorge Insua ▼ Dieguito Santín
- FT0-2
Đội hình
- Brais Vázquez
- Iago López
- Adrián Casariego
- Antonio
- Martín Lago▼ 68'
- Ángel Fernández
- Daniel Pájaro
- Manuel Barbeito▼ 76'
- Pedro Couce▼ 46'
- Juan de Dora
- Álex Delgado▼ 76'
Dự bị 4
- David Domínguez▲ 46'
- Alex Coba▲ 68'
- Mon▲ 76'
- Víctor Guerra▲ 76'
- Ayoub Atib
- Diogo Petiz
- Diego Fernández
- G. Giammattei▼ 86'
- Francisco Rolle
- Chucas
- Adrian Lombao
- Pablo Calvete▼ 86'
- M. Sylla
- Dieguito Santín▼ 90'
- Lucas Fanego▼ 78'
Dự bị 4
- Alex Vila▲ 78'
- Arturo Calvo▲ 86'
- Hassan Keita▲ 86'
- Jorge Insua▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 54 - 20 | +34 | 74 | |
| 2 | 34 | 52 - 37 | +15 | 60 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 59 | |
| 4 | 34 | 40 - 28 | +12 | 58 | |
| 5 | 34 | 42 - 31 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 44 - 40 | +4 | 52 | |
| 8 | 34 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 40 - 39 | +1 | 44 | |
| 10 | 34 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 51 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 47 - 52 | -5 | 39 | |
| 13 | 34 | 40 - 48 | -8 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 42 | -2 | 38 | |
| 15 | 34 | 29 - 45 | -16 | 37 | |
| 16 | 34 | 33 - 52 | -19 | 37 | |
| 17 | 34 | 32 - 51 | -19 | 36 | |
| 18 | 34 | 29 - 51 | -22 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
29Ghi được47
51Thủng lưới52
0.85Bàn thắng mỗi trận1.38
7Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn15
12Hiệp hai25