Viveiro vs Betanzos
Tỷ số chung cuộc: Viveiro 0-1 Betanzos tại Tercera División RFEF - Group 1, 1 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Viveiro thắng 2, hòa 1, Betanzos thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 32
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Cantarrana, Viveiro
- Phong độ
- DLWLL Viveiro
- WLWLL Betanzos
- HT0-0
- 46' ▲ Juan López ▼ Adrian Lombao
- 60' ▲ Arturo Calvo ▼ Manu Martín
- 73' ▲ Sergio Cora ▼ Victor Gamarra
- 73' ▲ Berto Fandiño ▼ Ángel Fernández
- 73' ▲ Adrián Casariego ▼ Mon
- 77' ▲ Víctor Guerra ▼ Manuel Barbeito
- 77' ▲ Christian Rey ▼ Daniel Pájaro
- 88' ▲ S. Seoane ▼ Enrique Teijo
- 90'+1 0-1 Adrián Casariego
- FT0-1
Đội hình
- Ayoub Atib
- Diogo Petiz
- Diego Fernández
- F. Bellomo
- Nacho Puente
- Miguel Ángel
- Francisco Rolle
- Manu Martín ▼ 60'
- Adrian Lombao ▼ 46'
- Gabriel Barroso
- Victor Gamarra ▼ 73'
Dự bị 3
- Juan López ▲ 46'
- Arturo Calvo ▲ 60'
- Sergio Cora ▲ 73'
- Marcos Souto
- Martín Da Lama
- Xusto Pardeiro
- Enrique Teijo ▼ 88'
- Martín Lago
- Ángel Fernández ▼ 73'
- Daniel Pájaro ▼ 77'
- Manuel Barbeito ▼ 77'
- Mon ▼ 73'
- Juan de Dora
- Anthony Gardette
Dự bị 5
- Berto Fandiño ▲ 73'
- Adrián Casariego ▲ 73'
- Víctor Guerra ▲ 77'
- Christian Rey ▲ 77'
- S. Seoane ▲ 88'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 49 - 19 | +30 | 73 | |
| 2 | 34 | 48 - 30 | +18 | 61 | |
| 3 | 34 | 39 - 23 | +16 | 58 | |
| 4 | 34 | 47 - 34 | +13 | 55 | |
| 5 | 34 | 43 - 35 | +8 | 50 | |
| 6 | 34 | 46 - 39 | +7 | 47 | |
| 7 | 34 | 43 - 39 | +4 | 45 | |
| 8 | 34 | 31 - 32 | -1 | 45 | |
| 9 | 34 | 33 - 34 | -1 | 44 | |
| 10 | 34 | 39 - 42 | -3 | 44 | |
| 11 | 34 | 37 - 36 | +1 | 44 | |
| 12 | 34 | 35 - 35 | 0 | 43 | |
| 13 | 34 | 32 - 34 | -2 | 43 | |
| 14 | 34 | 35 - 31 | +4 | 43 | |
| 15 | 34 | 38 - 40 | -2 | 42 | |
| 16 | 34 | 30 - 42 | -12 | 41 | |
| 17 | 34 | 27 - 65 | -38 | 26 | |
| 18 | 34 | 24 - 66 | -42 | 18 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
39Ghi được35
42Thủng lưới31
1.15Bàn thắng mỗi trận1.03
11Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn11
27Hiệp hai17