Villalbés vs Arosa
Tỷ số chung cuộc: Villalbés 0-1 Arosa tại Tercera División RFEF - Group 1, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Villalbés thắng 2, hòa 3, Arosa thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Municipal A Magdalena, Villalba
- Phong độ
- LWDLD Villalbés
- WWWWD Arosa
- HT0-0
- 54' ▲ R. Periale ▼ Javi Rey
- 57' 0-1 I. Martínez
- 64' ▲ Martín Diz ▼ Romay
- 65' ▲ David Buyo ▼ Javi Varela
- 65' ▲ Make ▼ Diego López
- 73' ▲ Javi Rey ▼ José Rivera
- 73' ▲ Álex Comparada ▼ I. Martínez
- 76' ▲ Cao ▼ David García
- 76' ▲ Alberto Leira ▼ Gabriel Barroso
- 83' ▲ Felipe Peredo ▼ Antón Concheiro
- FT0-1
Đội hình
- Álex Santomé
- Diego López ▼ 65'
- Martín Da Lama
- Edgar Redondo
- Javi Rey ▼ 54'
- Javi Varela ▼ 65'
- Joselu Varela ▼ 65'
- David García ▼ 76'
- Borjita
- Asier Burundarena
- Gabriel Barroso ▼ 76'
Dự bị 5
- R. Periale ▲ 54'
- David Buyo ▲ 65'
- Make ▲ 65'
- Cao ▲ 76'
- Alberto Leira ▲ 76'
- Alex Vila
- Pacheco
- Carlos Torrado
- Samu Santos
- Mario García
- Luis Castro
- Antón Concheiro ▼ 83'
- Óscar Varela
- Romay ▼ 64'
- I. Martínez ▼ 73'
- José Rivera ▼ 73'
Dự bị 4
- Martín Diz ▲ 64'
- Javi Rey ▲ 73'
- Álex Comparada ▲ 73'
- Felipe Peredo ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 54 - 20 | +34 | 74 | |
| 2 | 34 | 52 - 37 | +15 | 60 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 59 | |
| 4 | 34 | 40 - 28 | +12 | 58 | |
| 5 | 34 | 42 - 31 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 44 - 40 | +4 | 52 | |
| 8 | 34 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 40 - 39 | +1 | 44 | |
| 10 | 34 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 51 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 47 - 52 | -5 | 39 | |
| 13 | 34 | 40 - 48 | -8 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 42 | -2 | 38 | |
| 15 | 34 | 29 - 45 | -16 | 37 | |
| 16 | 34 | 33 - 52 | -19 | 37 | |
| 17 | 34 | 32 - 51 | -19 | 36 | |
| 18 | 34 | 29 - 51 | -22 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu35
41Ghi được58
29Thủng lưới47
1.14Bàn thắng mỗi trận1.66
16Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai31