Silva vs Celta de Vigo III
Tỷ số chung cuộc: Silva 0-0 Celta de Vigo III tại Tercera División RFEF - Group 1, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Silva thắng 1, hòa 1, Celta de Vigo III thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 4
- Sân vận động
- Campo Municipal de Fútbol Rodrigo García Vizoso, La Coruña
- Phong độ
- WWWDD Silva
- LWWWL Celta de Vigo III
- 33' Red Card
- 36' ▲ A. Barrios ▼ Breogán Sio
- HT0-0
- 66' ▲ Diego Cantero ▼ Mateo Aguayo
- 66' ▲ Javier Alonso ▼ Pablo Temperán
- 66' ▲ Rubén González ▼ Joaquin Piñeiro
- 69' ▲ Pablo Carro ▼ Julián Nieto
- 80' ▲ Adrián Ogando ▼ Raúl Melo
- 82' ▲ Francisco Makiese ▼ Jon Almudí
- FT0-0
Đội hình
- Cristofer Pallas
- Antonio López
- Brais Lema
- Marcos Rodríguez
- Rodri Parafita
- Julián Nieto ▼ 69'
- Raúl Melo ▼ 80'
- Alejandro
- Murilo Scarpari
- Carlos Rodríguez
- Rodri Alonso
Dự bị 2
- Pablo Carro ▲ 69'
- Adrián Ogando ▲ 80'
- Andrés Álvarez
- O. Alonso
- Toni Armada
- Breogán Sio ▼ 36'
- Pablo Temperán ▼ 66'
- Mateo Aguayo ▼ 66'
- Jon Almudí ▼ 82'
- Edu González
- Daniel Rosas
- Iván Capelo
- Joaquin Piñeiro ▼ 66'
Dự bị 5
- A. Barrios ▲ 36'
- Diego Cantero ▲ 66'
- Javier Alonso ▲ 66'
- Rubén González ▲ 66'
- Francisco Makiese ▲ 82'
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 54 - 20 | +34 | 74 | |
| 2 | 34 | 52 - 37 | +15 | 60 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 59 | |
| 4 | 34 | 40 - 28 | +12 | 58 | |
| 5 | 34 | 42 - 31 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 44 - 40 | +4 | 52 | |
| 8 | 34 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 40 - 39 | +1 | 44 | |
| 10 | 34 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 51 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 47 - 52 | -5 | 39 | |
| 13 | 34 | 40 - 48 | -8 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 42 | -2 | 38 | |
| 15 | 34 | 29 - 45 | -16 | 37 | |
| 16 | 34 | 33 - 52 | -19 | 37 | |
| 17 | 34 | 32 - 51 | -19 | 36 | |
| 18 | 34 | 29 - 51 | -22 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
40Ghi được44
48Thủng lưới51
1.18Bàn thắng mỗi trận1.29
9Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai27