Celta de Vigo III vs Barbadás
Tỷ số chung cuộc: Celta de Vigo III 0-0 Barbadás tại Tercera División RFEF - Group 1, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Celta de Vigo III thắng 2, hòa 2, Barbadás thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 2
- Sân vận động
- Campo de Fútbol Municipal de Barreiro, Vigo
- Phong độ
- LWWWL Celta de Vigo III
- WLLLL Barbadás
- HT0-0
- 46' ▲ A. Barrios ▼ Joaquin Piñeiro
- 46' ▲ Daniel Rivero ▼ Juan Esteban
- 46' ▲ Daniel Sanches ▼ Marcelo Faria
- 63' ▲ Brais Pardo ▼ Rubén Konate
- 63' ▲ Alberto Novoa ▼ Xinzo
- 73' ▲ Brais Blanco ▼ Mateo Aguayo
- 80' ▲ Carlos González ▼ Isma
- 86' ▲ Javier Alonso ▼ Edu González
- 86' ▲ Fer Méndez ▼ Iván Capelo
- FT0-0
Đội hình
- Andrés Álvarez
- O. Alonso
- Diego Cantero
- Toni Armada
- Breogán Sio
- Mateo Aguayo ▼ 73'
- Jon Almudí
- Edu González ▼ 86'
- Daniel Rosas
- Iván Capelo ▼ 86'
- Joaquin Piñeiro ▼ 46'
Dự bị 4
- A. Barrios ▲ 46'
- Brais Blanco ▲ 73'
- Javier Alonso ▲ 86'
- Fer Méndez ▲ 86'
- Borja Atanes
- Marcelo Faria ▼ 46'
- Pablo Corzo
- Yago Rodríguez
- Gabriel Losada
- Pablo Rubio
- Isma ▼ 80'
- Juan Esteban ▼ 46'
- Rubén Konate ▼ 63'
- Xinzo ▼ 63'
- Gabi
Dự bị 5
- Daniel Rivero ▲ 46'
- Daniel Sanches ▲ 46'
- Brais Pardo ▲ 63'
- Alberto Novoa ▲ 63'
- Carlos González ▲ 80'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 54 - 20 | +34 | 74 | |
| 2 | 34 | 52 - 37 | +15 | 60 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 59 | |
| 4 | 34 | 40 - 28 | +12 | 58 | |
| 5 | 34 | 42 - 31 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 44 - 40 | +4 | 52 | |
| 8 | 34 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 40 - 39 | +1 | 44 | |
| 10 | 34 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 51 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 47 - 52 | -5 | 39 | |
| 13 | 34 | 40 - 48 | -8 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 42 | -2 | 38 | |
| 15 | 34 | 29 - 45 | -16 | 37 | |
| 16 | 34 | 33 - 52 | -19 | 37 | |
| 17 | 34 | 32 - 51 | -19 | 36 | |
| 18 | 34 | 29 - 51 | -22 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
44Ghi được29
51Thủng lưới45
1.29Bàn thắng mỗi trận0.85
7Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn11
27Hiệp hai13