Estradense vs Arzúa
Tỷ số chung cuộc: Estradense 2-1 Arzúa tại Tercera División RFEF - Group 1, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Estradense thắng 5, hòa 0, Arzúa thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 7
- Sân vận động
- Campo Municipal do Concello da Estrada, A Estrada
- Trọng tài
- Sergio Miguens
- Phong độ
- WLDLL Estradense
- LLLLW Arzúa
- 2' Juanín Rey 1-0
- 45' 1-1 Hugo Suárez11m
- HT1-1
- 53' ▲ Oscar López ▼ Mateo Mariño
- 53' ▲ Brais Calvo ▼ Migui Fernández
- 57' ▲ Mario Prol ▼ Brian Castro
- 57' ▲ Lucas Antañón ▼ Aldán Naval
- 71' ▲ Vicente ▼ Miguel Fernández
- 71' ▲ Diego Fuentes ▼ J. Sanabria
- 73' ▲ Toni Vilar ▼ Chiño Bertua
- 81' Diego Fuentes 2-1
- 82' ▲ Raúl Gómez ▼ Javicho
- 87' ▲ David Noya ▼ Jorge Queiruga
- 87' ▲ David Guitián ▼ Pablo Martínez
- FT2-1
Đội hình
- Coke
- Pablo Caraban
- Uriol Díaz
- Javicho ▼ 82'
- Mateo Mariño ▼ 53'
- Juanín Rey
- Pablo Porrúa
- Miguel Fernández ▼ 71'
- Angel Muñiz
- J. Sanabria ▼ 71'
- Migui Fernández ▼ 71'
Dự bị 5
- Oscar López ▲ 53'
- Brais Calvo ▲ 53'
- Vicente ▲ 71'
- Diego Fuentes ▲ 71'
- Raúl Gómez ▲ 82'
- Chema Leobalde
- Aarón Rama
- Jorge Queiruga ▼ 87'
- Márquez
- Diego Enjamio
- Aldán Naval ▼ 57'
- Pablo Martínez ▼ 87'
- Chiño Bertua ▼ 73'
- Jorge Salgado
- Brian Castro ▼ 57'
- Hugo Suárez
Dự bị 5
- Mario Prol ▲ 57'
- Lucas Antañón ▲ 57'
- Toni Vilar ▲ 73'
- David Noya ▲ 87'
- David Guitián ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 47 - 18 | +29 | 61 | |
| 2 | 30 | 45 - 26 | +19 | 58 | |
| 3 | 30 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 4 | 30 | 35 - 24 | +11 | 46 | |
| 5 | 30 | 38 - 30 | +8 | 45 | |
| 6 | 30 | 51 - 37 | +14 | 41 | |
| 7 | 30 | 37 - 42 | -5 | 41 | |
| 8 | 30 | 32 - 37 | -5 | 40 | |
| 9 | 30 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 30 | 36 - 33 | +3 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 37 | |
| 12 | 30 | 38 - 46 | -8 | 37 | |
| 13 | 30 | 29 - 37 | -8 | 37 | |
| 14 | 30 | 28 - 48 | -20 | 31 | |
| 15 | 30 | 26 - 38 | -12 | 31 | |
| 16 | 30 | 27 - 52 | -25 | 15 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
33Ghi được28
38Thủng lưới48
1.1Bàn thắng mỗi trận0.93
7Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai16