Arzúa
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Estradense

Arzúa vs Estradense

Tỷ số chung cuộc: Arzúa 0-1 Estradense tại Tercera División RFEF - Group 1, 9 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Arzúa thắng 3, hòa 0, Estradense thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 5
Sân vận động
Estadio Do Viso, Arzúa
Trọng tài
Gustavo Vidal
Phong độ
LLLLW Arzúa
WLDLL Estradense
  1. 25' 0-1 Borjita
  2. HT0-1
  3. 46' Brais Vidal Javicho
  4. 46' Oscar López Mateo Mariño
  5. 48' Óscar Lorenzo Chiño Bertua
  6. 57' Iván García Daniel Pájaro
  7. 72' Vicente Brais Calvo
  8. 75' José Piñeiro Borjita
  9. 80' Toni Vilar Brais Pedreira
  10. 81' Uriol Díaz Juanín Rey
  11. FT0-1

Đội hình

Arzúa HLV: Chollas
  1. Cristofer Pallas
  2. Bilal
  3. Marcos Rodríguez
  4. Aleix Ruiz
  5. Viqueira
  6. David García
  7. Iñaki Leonardo
  8. Diego Enjamio
  9. Brais Pedreira ▼ 80'
  10. Daniel Pájaro ▼ 57'
  11. Chiño Bertua ▼ 48'

Dự bị 3

  1. Óscar Lorenzo ▲ 48'
  2. Iván García ▲ 57'
  3. Toni Vilar ▲ 80'
Estradense HLV: Alberto Mariano
  1. Coke
  2. Ander Bellido
  3. Martin Sanchez
  4. Pablo Caraban
  5. Javicho ▼ 46'
  6. Mateo Mariño ▼ 46'
  7. Juanín Rey ▼ 81'
  8. Brais Calvo ▼ 72'
  9. Marcos Mella
  10. Borjita ▼ 75'
  11. Eduardo Taboada

Dự bị 5

  1. Brais Vidal ▲ 46'
  2. Oscar López ▲ 46'
  3. Vicente ▲ 72'
  4. José Piñeiro ▲ 75'
  5. Uriol Díaz ▲ 81'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Lugo B
32 54 - 23 +31 68
2
Ourense CF
32 48 - 21 +27 67
3
Somozas
32 43 - 30 +13 63
4
Barco
32 50 - 37 +13 54
5
Deportivo La Coruña II
32 49 - 23 +26 53
6
Rápido Bouzas
32 39 - 26 +13 51
7
Villalbés
32 43 - 24 +19 50
8
Estradense
32 36 - 40 -4 44
9
Alondras
32 30 - 29 +1 40
10
Silva
32 34 - 41 -7 39
11
Arzúa
32 29 - 35 -6 38
12
Viveiro
32 32 - 42 -10 36
13
Choco
32 32 - 43 -11 35
14
Noia
32 30 - 49 -19 29
15
Juvenil Ponteareas
32 25 - 43 -18 28
16
Atlético Arnoia
32 25 - 54 -29 22
17
Sofán
32 29 - 68 -39 17
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu34
29Ghi được38
35Thủng lưới47
0.91Bàn thắng mỗi trận1.12
6Giữ sạch lưới7
7Trên 2.5 bàn13
17Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu