Silva vs Villalbés
Tỷ số chung cuộc: Silva 0-1 Villalbés tại Tercera División RFEF - Group 1, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Silva thắng 1, hòa 1, Villalbés thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 6
- Sân vận động
- Campo Municipal de Fútbol Rodrigo García Vizoso, A Coruña (La Coruña)
- Trọng tài
- Rodrigo García
- Phong độ
- WWWDD Silva
- LWDLD Villalbés
- HT0-0
- 60' 0-1 Rares Mezdrea
- 65' ▲ Brais Lema ▼ Alex Coba
- 65' ▲ David Prieto ▼ Antonio López
- 65' ▲ Xusto Pardeiro ▼ Antonio Garda
- 73' ▲ Álex Pérez ▼ Marcos Álvarez
- 75' ▲ João Paulo dos Santos ▼ Nico Manteiga
- 80' ▲ Cuadrado ▼ Rares Mezdrea
- 80' ▲ Diego López ▼ Santi Gegunde
- 83' ▲ R. Ugarte ▼ Jose Eizaguirre
- 85' ▲ Make ▼ Javi Rey
- FT0-1
Đội hình
- Adrián Ríos
- Antonio López ▼ 65'
- Miguel Fiuza
- Nico Manteiga ▼ 75'
- Alex Coba ▼ 65'
- Álvaro Rey
- Marcos Gómez
- David García
- Jose Eizaguirre ▼ 83'
- Antonio Garda ▼ 65'
- Isaac González
Dự bị 5
- Brais Lema ▲ 65'
- David Prieto ▲ 65'
- Xusto Pardeiro ▲ 65'
- João Paulo dos Santos ▲ 75'
- R. Ugarte ▲ 83'
- Álex Santomé
- David Verez
- Dani Fernández
- Damián Noya
- Javi Rey ▼ 85'
- Javi Varela
- Joslu Varela
- Rares Mezdrea ▼ 80'
- Marcos Álvarez ▼ 73'
- Pablo Rey
- Santi Gegunde ▼ 80'
Dự bị 4
- Álex Pérez ▲ 73'
- Cuadrado ▲ 80'
- Diego López ▲ 80'
- Make ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 47 - 18 | +29 | 61 | |
| 2 | 30 | 45 - 26 | +19 | 58 | |
| 3 | 30 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 4 | 30 | 35 - 24 | +11 | 46 | |
| 5 | 30 | 38 - 30 | +8 | 45 | |
| 6 | 30 | 51 - 37 | +14 | 41 | |
| 7 | 30 | 37 - 42 | -5 | 41 | |
| 8 | 30 | 32 - 37 | -5 | 40 | |
| 9 | 30 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 30 | 36 - 33 | +3 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 37 | |
| 12 | 30 | 38 - 46 | -8 | 37 | |
| 13 | 30 | 29 - 37 | -8 | 37 | |
| 14 | 30 | 28 - 48 | -20 | 31 | |
| 15 | 30 | 26 - 38 | -12 | 31 | |
| 16 | 30 | 27 - 52 | -25 | 15 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu37
38Ghi được45
46Thủng lưới32
1.27Bàn thắng mỗi trận1.22
8Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn12
25Hiệp hai23