Estradense vs Rápido Bouzas
Tỷ số chung cuộc: Estradense 0-1 Rápido Bouzas tại Tercera División RFEF - Group 1, 31 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Estradense thắng 4, hòa 2, Rápido Bouzas thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 9
- Sân vận động
- Campo Municipal do Concello da Estrada, A Estrada
- Trọng tài
- Bruno Méndez
- Phong độ
- WLDLL Estradense
- LLWLW Rápido Bouzas
- HT0-0
- 51' 0-1 J. Sanabria
- 62' ▲ Borjita ▼ José Piñeiro
- 62' ▲ Vicente ▼ Juanín Rey
- 62' ▲ Migui Fernández ▼ Marcos Mella
- 62' ▲ Adrián Presas ▼ Noel Álvarez
- 62' ▲ Javi Otero ▼ Álex Rey
- 72' ▲ Dieguito ▼ Eduardo Taboada
- 81' ▲ Alejandro Millán ▼ J. Sanabria
- 81' ▲ Adri Rodríguez ▼ G. Cellerino
- FT0-1
Đội hình
- Coke
- Martin Sanchez
- Pablo Caraban
- Javicho
- Juanín Rey ▼ 62'
- Brais Calvo
- Brais Vidal
- Angel Muñiz
- Marcos Mella ▼ 62'
- José Piñeiro ▼ 62'
- Eduardo Taboada ▼ 72'
Dự bị 4
- Borjita ▲ 62'
- Vicente ▲ 62'
- Migui Fernández ▲ 62'
- Dieguito ▲ 72'
- Alex Vila
- Iago Martínez
- Pablo Salgueiro
- Diego Aval
- Pablo Lede
- Álex Rey ▼ 62'
- Arán Pazos
- Jesús Barbeito
- G. Cellerino ▼ 81'
- J. Sanabria ▼ 81'
- Noel Álvarez ▼ 62'
Dự bị 4
- Adrián Presas ▲ 62'
- Javi Otero ▲ 62'
- Alejandro Millán ▲ 81'
- Adri Rodríguez ▲ 81'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 54 - 23 | +31 | 68 | |
| 2 | 32 | 48 - 21 | +27 | 67 | |
| 3 | 32 | 43 - 30 | +13 | 63 | |
| 4 | 32 | 50 - 37 | +13 | 54 | |
| 5 | 32 | 49 - 23 | +26 | 53 | |
| 6 | 32 | 39 - 26 | +13 | 51 | |
| 7 | 32 | 43 - 24 | +19 | 50 | |
| 8 | 32 | 36 - 40 | -4 | 44 | |
| 9 | 32 | 30 - 29 | +1 | 40 | |
| 10 | 32 | 34 - 41 | -7 | 39 | |
| 11 | 32 | 29 - 35 | -6 | 38 | |
| 12 | 32 | 32 - 42 | -10 | 36 | |
| 13 | 32 | 32 - 43 | -11 | 35 | |
| 14 | 32 | 30 - 49 | -19 | 29 | |
| 15 | 32 | 25 - 43 | -18 | 28 | |
| 16 | 32 | 25 - 54 | -29 | 22 | |
| 17 | 32 | 29 - 68 | -39 | 17 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu32
38Ghi được39
47Thủng lưới26
1.12Bàn thắng mỗi trận1.22
7Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn11
21Hiệp hai30