AD Ceuta FC
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Celta de Vigo II

AD Ceuta FC vs Celta de Vigo II

Tỷ số chung cuộc: AD Ceuta FC 0-2 Celta de Vigo II tại Segunda División, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: AD Ceuta FC thắng 0, hòa 1, Celta de Vigo II thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Municipal Alfonso Murube, Ceuta
Trọng tài
Daniel Palencia Caballero, Spain
Phong độ
LLLLL AD Ceuta FC
WDWLW Celta de Vigo II
  1. 24' Alexis Olmedo
  2. 42' Joaquín González
  3. 43' 0-1 A. Capdevila · A. Rodriguez
  4. HT0-1
  5. 46' A. Caparros J. Escobar
  6. 46' A. Osoro J. Gonzalez
  7. 46' O. Sadik Y. Bodiger
  8. 46' P. Meixus A. Olmedo
  9. 59' Matos Jose C. Teguia
  10. 65' B. Somuah A. Arcos
  11. 66' H. F. Cuenca Martinez A. Marin
  12. 69' Kike Ribes
  13. 72' Carlos Hernández
  14. 72' Anxo Rodríguez
  15. 76' U. Konare A. Petxa
  16. 79' Hugo Cuenca
  17. 82' S. M. Ndiaye M. Sobral
  18. 83' Seyni Mbaye Ndiaye
  19. 89' Albert Caparrós
  20. 90'+1 P. Gavian G. Milla
  21. 90' 0-2 B. Somuah · P. Gavian
  22. FT0-2

Đội hình

AD Ceuta FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Jose Romero
  1. 1P. Lopez 7.0
  2. 18A. Petxa ▼ 76' 6.2
  3. 6C. Hernandez 6.7
  4. 14Y. Bodiger ▼ 46' 6.2
  5. 16C. Redruello Nimo 6.9
  6. 11C. Teguia ▼ 59' 6.9
  7. 15J. Gonzalez ▼ 46' 6.2
  8. 20A. Melendez 6.2
  9. 7A. Camacho 7.0
  10. 8K. Zalazar 7.0
  11. 9J. Escobar ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 13G. Vallejo
  2. 2Toni Abad
  3. 4A. Caparros ▲ 46' 6.2
  4. 3Matos Jose ▲ 59' 6.3
  5. 34D. Mas
  6. 32A. Osoro ▲ 46' 6.2
  7. 17M. Mensah
  8. 26A. Betancourt
  9. 31A. R. Gonzalez
  10. 19E. Sevikyan
  11. 29O. Sadik ▲ 46' 7.2
  12. 27U. Konare ▲ 76' 6.2
Celta de Vigo II Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Fredi Alvarez
  1. 1J. B. Carrillo 7.9
  2. 21A. Olmedo ▼ 46' 6.7
  3. 3K. Ribes 7.7
  4. 20A. Rodriguez 7.5
  5. 23G. Milla ▼ 90' 6.3
  6. 16A. Capdevila 8.3
  7. 29M. Sobral ▼ 82' 6.9
  8. 18J. Lopez 7.3
  9. 10O. Marcos 7.6
  10. 11A. Arcos ▼ 65' 6.9
  11. 9A. Marin ▼ 66' 6.5

Dự bị 9

  1. 13Caio Barone
  2. 25M. Gonzalez
  3. 4S. M. Ndiaye ▲ 82' 6.6
  4. 2P. Gavian ▲ 90'
  5. 6P. Meixus ▲ 46' 6.9
  6. 17H. F. Cuenca Martinez ▲ 66' 6.6
  7. 15A. Kibet
  8. 7B. Somuah ▲ 65' 7.2
  9. 19A. Davila

Thống kê

128
450
48%Kiểm soát bóng52%
18Dứt điểm15
6Trúng đích4
6Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
8Phạt góc4
3Việt vị1
22Phạm lỗi19
2Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
381Chuyền bóng417
299Chuyền chính xác353
78%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Castellón
5 7 - 2 +5 13
2
UD Las Palmas
5 7 - 6 +1 10
3
UD Almería
5 8 - 4 +4 9
4
SD Eibar
4 6 - 3 +3 9
5
Burgos CF
5 8 - 6 +2 8
6
Real Sociedad II
5 8 - 6 +2 8
7
Sabadell
4 4 - 2 +2 8
8
CD Leganés
4 3 - 1 +2 8
9
Granada CF
5 6 - 5 +1 8
10
Girona FC
5 10 - 7 +3 7
11
Celta de Vigo II
4 7 - 4 +3 7
12
R.C.D. Mallorca
4 5 - 2 +3 7
13
CD Tenerife
4 5 - 3 +2 7
14
Sporting de Gijón
4 2 - 2 0 7
15
Oviedo
4 1 - 1 0 5
16
Real Valladolid
4 2 - 4 -2 4
17
FC Andorra
5 8 - 10 -2 3
18
Cádiz CF
5 5 - 7 -2 3
19
Córdoba CF
5 7 - 12 -5 3
20
CD Eldense
4 2 - 6 -4 2
21
Albacete
5 3 - 8 -5 1
22
AD Ceuta FC
5 2 - 15 -13 0
LaLiga LaLiga2 (Promotion - Play Offs: Semi-finals) Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu6
8Ghi được9
20Thủng lưới5
0.89Bàn thắng mỗi trận1.5
0Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn2
3Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu