AD Ceuta FC vs Celta de Vigo II
Tỷ số chung cuộc: AD Ceuta FC 1-3 Celta de Vigo II tại Primera División RFEF - Group 1, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: AD Ceuta FC thắng 0, hòa 1, Celta de Vigo II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Municipal Alfonso Murube, Ceuta
- Trọng tài
- Manuel Camacho
- Phong độ
- LLLLL AD Ceuta FC
- WDWLW Celta de Vigo II
- 44' 0-1 L. De León
- HT0-1
- 46' ▲ Javi Gómez ▼ Miguel Rodríguez
- 58' ▲ San Bartolomé ▼ Damián Rodríguez
- 61' ▲ Yoel Lago ▼ Iván López
- 62' ▲ Pablo García ▼ Juan Gutiérrez
- 62' ▲ Aisar ▼ Liberto Beltrán
- 62' ▲ Alberto Reina ▼ Jota
- 67' Lauti
- 67' Antoñito11m 1-1
- 71' C. Sanchez
- 73' 1-2 L. De León
- 77' ▲ L. González ▼ R. Lafarge
- 77' ▲ Luismi Redondo ▼ Samu Casais
- 80' ▲ Hugo Álvarez ▼ L. De León
- 80' ▲ Pablo Durán ▼ Iker Losada
- 87' 1-3 Javi Gómez
- FT1-3
Đội hình
- Leandro Montagud
- José Carrasco
- R. Lafarge ▼ 77'
- Juan Gutiérrez ▼ 62'
- Alain
- Antoñito
- Liberto Beltrán ▼ 62'
- Samu Casais ▼ 77'
- Jota ▼ 62'
- Pito Camacho
- David Alfonso
Dự bị 12
- Pablo García ▲ 62'
- Aisar ▲ 62'
- Alberto Reina ▲ 62'
- L. González ▲ 77'
- Luismi Redondo ▲ 77'
- Lolo Cortés
- M. Télis
- Carlos Barreda
- David Castro
- Gato Romero
- Ismael César
- Josema Gallego
- C. Sánchez
- Fernando Medrano
- T. Carrique
- Javi Domínguez
- Sergio Barcia
- Iván López ▼ 61'
- Damián Rodríguez ▼ 58'
- Martín Calderón
- Miguel Rodríguez ▼ 46'
- L. De León ▼ 80'
- Iker Losada ▼ 80'
Dự bị 9
- Javi Gómez ▲ 46'
- San Bartolomé ▲ 58'
- Yoel Lago ▲ 61'
- Hugo Álvarez ▲ 80'
- Pablo Durán ▲ 80'
- Carlos Beitia
- Raúl Blanco
- Ruly García
- Tincho Conde
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 55 - 25 | +30 | 75 | |
| 2 | 38 | 53 - 23 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 58 - 38 | +20 | 69 | |
| 4 | 38 | 53 - 29 | +24 | 67 | |
| 5 | 38 | 48 - 38 | +10 | 59 | |
| 6 | 38 | 53 - 53 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 38 - 40 | -2 | 56 | |
| 8 | 38 | 40 - 37 | +3 | 54 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 54 | |
| 10 | 38 | 41 - 43 | -2 | 48 | |
| 11 | 38 | 32 - 51 | -19 | 46 | |
| 12 | 38 | 53 - 52 | +1 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 50 | -4 | 45 | |
| 14 | 38 | 42 - 51 | -9 | 45 | |
| 15 | 38 | 36 - 47 | -11 | 44 | |
| 16 | 38 | 35 - 52 | -17 | 43 | |
| 17 | 38 | 30 - 46 | -16 | 43 | |
| 18 | 38 | 31 - 34 | -3 | 42 | |
| 19 | 38 | 34 - 53 | -19 | 36 | |
| 20 | 38 | 36 - 63 | -27 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu42
63Ghi được54
62Thủng lưới45
1.4Bàn thắng mỗi trận1.29
9Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn17
37Hiệp hai26