Málaga CF
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
AD Ceuta FC

Málaga CF vs AD Ceuta FC

Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 2-1 AD Ceuta FC tại Segunda División, 11 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 2, hòa 1, AD Ceuta FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 21
Sân vận động
Estadio La Rosaleda, Málaga
Phong độ
LDLDD Málaga CF
LLLLL AD Ceuta FC
  1. 3' 0-1 K. Zalazar · C. Rodriguez
  2. 6' Dani Lorenzo
  3. 19' Kuki Zalazar
  4. 26' Y. Bodiger Jamelli
  5. 43' Chupe11m 1-1
  6. 45'+6 Carlos Dotor
  7. 45'+4 Diego González
  8. 45' Chupe 2-1
  9. HT2-1
  10. 65' A. Ochoa C. Dotor
  11. 65' A. Bassinga A. Ahmed
  12. 65' S. Sanchez Youness
  13. 65' M. Domenech C. Rodriguez
  14. 71' Chupete11mhỏng 11m
  15. 78' A. Nino D. Lorenzo
  16. 78' R. Rodriguez J. Munoz
  17. 78' J. Ortuno K. Kone
  18. 85' H. Abaida D. Larrubia
  19. 85' J. Lobete Chupe
  20. 87' Rafa Rodriguez
  21. 90'+1 Aarón Ochoa
  22. FT2-1

Đội hình

Málaga CF Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Sergio Pellicer García
  1. 1A. Herrero 6.7
  2. 3C. Puga 6.9
  3. 16D. Murillo 7.2
  4. 4E. Galilea 6.9
  5. 31Rafita 6.9
  6. 23I. Merino 6.9
  7. 10D. Larrubia ▼ 85' 6.7
  8. 22D. Lorenzo ▼ 78' 7.2
  9. 11J. Munoz ▼ 78' 7.0
  10. 9Chupe ⚽2 ▼ 85' 8.7
  11. 12C. Dotor ▼ 65' 6.6

Dự bị 11

  1. 13C. Lopez
  2. 2J. Gabilondo
  3. 7H. Abaida ▲ 85' 6.5
  4. 8Juanpe
  5. 17E. Jauregi
  6. 20J. Montero
  7. 21A. Nino ▲ 78' 6.2
  8. 24J. Lobete ▲ 85' 6.3
  9. 35A. Ochoa ▲ 65' 6.6
  10. 36A. Recio
  11. 37R. Rodriguez ▲ 78' 6.3
AD Ceuta FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Antonio José Poveda Sánchez
  1. 13G. Vallejo 8.3
  2. 23Anuar 5.9
  3. 6C. Hernandez 6.7
  4. 15D. Gonzalez 6.3
  5. 3Matos Jose 6.6
  6. 19Jamelli ▼ 26' 6.7
  7. 5Youness ▼ 65' 6.3
  8. 10C. Rodriguez ▼ 65' 6.2
  9. 7A. Ahmed ▼ 65' 6.9
  10. 8K. Zalazar 7.6
  11. 22K. Kone ▼ 78' 6.3

Dự bị 12

  1. 1P. Lopez
  2. 24Y. Cantero
  3. 17G. Almenara
  4. 4A. Caparros
  5. 16C. Redruello Nimo
  6. 14Y. Bodiger ▲ 26' 6.9
  7. 20A. Escudero
  8. 26A. Bassinga ▲ 65' 6.9
  9. 25S. Sanchez ▲ 65' 6.2
  10. 18K. de la Fuente
  11. 27M. Domenech ▲ 65' 6.3
  12. 11J. Ortuno ▲ 78' 6.3

Thống kê

046
620
50%Kiểm soát bóng50%
18Dứt điểm3
8Trúng đích2
4Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
6Phạt góc6
1Việt vị1
6Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
1Cứu thua6
441Chuyền bóng439
373Chuyền chính xác353
85%Chính xác chuyền80%
2.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu44
90Ghi được57
60Thủng lưới63
1.76Bàn thắng mỗi trận1.3
14Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn25
52Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu