Granada CF vs Albacete
Tỷ số chung cuộc: Granada CF 1-1 Albacete tại Segunda División, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 1, hòa 1, Albacete thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada
- Phong độ
- LWDWW Granada CF
- WDLLL Albacete
- 6' J. M. Arnaiz · S. Faye 1-0
- 44' Álex Sola
- HT1-0
- 46' ▲ J. Villar ▼ R. Rodriguez
- 46' ▲ J. Betancor ▼ J. Lazo
- 46' ▲ J. Morcillo ▼ C. Neva
- 46' ▲ Lorenzo ▼ F. Gamez
- 51' Javier Moreno
- 52' Oscar Naasei
- 52' Jefté Betancor
- 69' ▲ S. Ruiz ▼ J. M. Arnaiz
- 70' Ander Astralaga
- 72' Baïla Diallo
- 73' 1-1 J. Betancor11m
- 81' ▲ S. Rodelas ▼ S. Faye
- 81' ▲ M. Bouldini ▼ J. Pascual
- 81' ▲ P. Casadesus ▼ O. Naasei
- 81' ▲ Jogo ▼ D. Bernabeu
- 84' ▲ M. Trigueros ▼ P. Aleman
- 90'+5 Jonathan Gómez
- FT1-1
Đội hình
- 13A. Astralaga
- 28O. Naasei▼ 81'
- 5M. Lama
- 24L. Williams
- 22B. Diallo
- 11J. M. Arnaiz▼ 69'
- 4R. Alcaraz
- 8P. Aleman▼ 84'
- 7A. Sola
- 19J. Pascual▼ 81'
- 17S. Faye▼ 81'
Dự bị 9
- 21P. Saenz
- 26S. Rodelas▲ 81'
- 3D. Hormigo
- 14M. Trigueros▲ 84'
- 20S. Ruiz▲ 69'
- 34I. Garcia
- 23L. Gagnidze
- 10M. Bouldini▲ 81'
- 2P. Casadesus▲ 81'
- 1D. Marino
- 15F. Gamez▼ 46'
- 5J. Moreno
- 24J. Vallejo
- 21C. Neva▼ 46'
- 27D. Bernabeu▼ 81'
- 8R. Rodriguez▼ 46'
- 6A. Pacheco
- 16J. Lazo▼ 46'
- 4Agus Medina
- 7A. Puertas
Dự bị 11
- 19D. Escriche
- 3Jogo▲ 81'
- 18J. Villar▲ 46'
- 26Capi
- 11V. Valverde
- 10J. Betancor▲ 46'
- 13R. Lizoain
- 22J. Morcillo▲ 46'
- 14H. J. Garcia
- 2Lorenzo▲ 46'
- 17A. Melendez
Thống kê
04⚑6
⚑530
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm13
5Trúng đích4
10Chệch đích7
3Bị chặn2
6Phạt góc5
2Việt vị0
12Phạm lỗi12
4Thẻ vàng3
3Cứu thua4
427Chuyền bóng329
84%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 90 - 61 | +29 | 82 | |
| 2 | 42 | 65 - 44 | +21 | 77 | |
| 3 | 42 | 81 - 63 | +18 | 74 | |
| 4 | 42 | 75 - 52 | +23 | 73 | |
| 5 | 42 | 57 - 40 | +17 | 73 | |
| 6 | 42 | 70 - 51 | +19 | 72 | |
| 7 | 42 | 48 - 33 | +15 | 72 | |
| 8 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 9 | 42 | 60 - 54 | +6 | 61 | |
| 10 | 42 | 57 - 61 | -4 | 61 | |
| 11 | 42 | 51 - 63 | -12 | 61 | |
| 12 | 42 | 56 - 55 | +1 | 59 | |
| 13 | 42 | 62 - 54 | +8 | 58 | |
| 14 | 42 | 50 - 56 | -6 | 48 | |
| 15 | 42 | 52 - 61 | -9 | 47 | |
| 16 | 42 | 43 - 51 | -8 | 46 | |
| 17 | 42 | 44 - 57 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 19 | 42 | 47 - 69 | -22 | 40 | |
| 20 | 42 | 41 - 63 | -22 | 38 | |
| 21 | 42 | 39 - 68 | -29 | 37 | |
| 22 | 42 | 35 - 59 | -24 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu47
51Ghi được69
62Thủng lưới57
1.13Bàn thắng mỗi trận1.47
12Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn24
19Hiệp hai45