SD Eibar
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Granada CF

SD Eibar vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 3-0 Granada CF tại Segunda División, 22 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 2, hòa 2, Granada CF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 2
Sân vận động
Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
Phong độ
WDLWW SD Eibar
LWDWW Granada CF
  1. 10' Oscar Naasei Oppong
  2. 22' Javier Marton · J. Corpas 1-0
  3. 36' Loïc Williams
  4. HT1-0
  5. 46' P. Casadesus O. Naasei
  6. 46' J. Pascual P. Saenz
  7. 47' José Corpas
  8. 59' Loïc Williams
  9. 59' Loïc Williams
  10. 60' A. Arbilla · A. Garrido 2-0
  11. 62' D. Hormigo M. Trigueros
  12. 64' Diego Hormigo
  13. 66' Anaitz Arbilla
  14. 68' J. Martinez Javier Marton
  15. 68' A. Rodriguez J. Corpas
  16. 70' A. Rodriguez · J. Guruzeta 3-0
  17. 72' S. Alvarez P. Nolaskoain
  18. 73' A. Arambarri A. Arbilla
  19. 73' D. Moubeke J. M. Arnaiz
  20. 80' A. Ares J. Magunazelaia Argoitia
  21. 83' P. Aleman S. Ruiz
  22. FT3-0

Đội hình

SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Benat San Jose
  1. 13J. Magunagoitia
  2. 2S. Cubero
  3. 21M. Moreno
  4. 23A. Arbilla▼ 73'
  5. 24L. Buta
  6. 8P. Nolaskoain▼ 72'
  7. 30A. Garrido
  8. 17J. Corpas▼ 68'
  9. 10J. Guruzeta
  10. 11J. Magunazelaia Argoitia▼ 80'
  11. 20Javier Marton▼ 68'

Dự bị 12

  1. 1L. Lopez
  2. 3H. Arrillaga
  3. 4A. Arambarri▲ 73'
  4. 5J. Martinez▲ 68'
  5. 6S. Alvarez▲ 72'
  6. 7X. Alkain
  7. 14L. Olaetxea
  8. 18A. Ares▲ 80'
  9. 19T. Villa
  10. 22A. Rodriguez▲ 68'
  11. 32E. Redondo
  12. 34O. Llorente
Granada CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pacheta
  1. 1L. Zidane
  2. 28O. Naasei▼ 46'
  3. 18M. Hongla
  4. 24L. Williams
  5. 32P. Haro
  6. 14M. Trigueros▼ 62'
  7. 20S. Ruiz▼ 83'
  8. 21P. Saenz▼ 46'
  9. 11J. M. Arnaiz▼ 73'
  10. 17S. Faye
  11. 10Stoichkov

Dự bị 12

  1. 13A. Astralaga
  2. 2P. Casadesus▲ 46'
  3. 3D. Hormigo▲ 62'
  4. 8P. Aleman▲ 83'
  5. 9S. Weissman
  6. 19J. Pascual▲ 46'
  7. 26S. Rodelas
  8. 27M. Gambin
  9. 29S. Fall
  10. 30G. Akogo
  11. 33S. Cortes
  12. 31D. Moubeke▲ 73'

Thống kê

026
341
47%Kiểm soát bóng53%
16Dứt điểm3
6Trúng đích0
8Chệch đích1
2Bị chặn2
6Phạt góc3
5Việt vị0
23Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
430Chuyền bóng490
85%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu45
53Ghi được51
43Thủng lưới62
1.13Bàn thắng mỗi trận1.13
21Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn19
29Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu