Granada CF
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
SD Eibar

Granada CF vs SD Eibar

Tỷ số chung cuộc: Granada CF 0-2 SD Eibar tại Segunda División, 12 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 0, hòa 2, SD Eibar thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 39
Sân vận động
Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada
Phong độ
LWDWW Granada CF
WDLWW SD Eibar
  1. 21' Aritz Arambarri Arnau Comas
  2. HT0-0
  3. 46' A. Rebbach Borja Bastón
  4. 46' Sergio Rodelas M. Hongla
  5. 46' Stoichkov Manu Trigueros
  6. 61' 0-1 José Corpas · Antonio Puertas
  7. 63' Anaitz Arbilla
  8. 68' 0-2 Jon Guruzeta · Antonio Puertas
  9. 76' Jorge Pascual Antonio Puertas
  10. 77' Juanma Sergio Ruiz
  11. 77' Siren Diao Rubén Sánchez
  12. 77' Hodei Arrillaga Cristian Gutiérrez
  13. 84' Miguel Ángel Brau
  14. 85' Álvaro Carrillo Jon Guruzeta
  15. 86' Iván Gil Javi Martínez
  16. FT0-2

Đội hình

Granada CF Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 25Diego Mariño
  2. 2Rubén Sánchez▼ 77'
  3. 4Miguel Rubio
  4. 24Loïc Williams
  5. 3Miguel Brau
  6. 6M. Hongla▼ 46'
  7. 20Sergio Ruiz▼ 77'
  8. 8Gonzalo Villar
  9. 23Manu Trigueros▼ 46'
  10. 7L. Boyé
  11. 17Borja Bastón▼ 46'

Dự bị 12

  1. 21A. Rebbach▲ 46'
  2. 26Sergio Rodelas▲ 46'
  3. 10Stoichkov▲ 46'
  4. 32Juanma▲ 77'
  5. 30Siren Diao▲ 77'
  6. 9S. Weissman
  7. 1L. Zidane
  8. 15Carlos Neva
  9. 12Ricard Sánchez
  10. 16Manu Lama
  11. 5Pablo Insua
  12. 18K. Jóźwiak
SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Beñat San José
  1. 13Jonmi Magunagoitia
  2. 2Sergio Cubero
  3. 15Arnau Comas▼ 21'
  4. 23Anaitz Arbilla
  5. 3Cristian Gutiérrez▼ 77'
  6. 10Matheus Pereira
  7. 6Sergio Álvarez
  8. 17José Corpas
  9. 24Javi Martínez▼ 86'
  10. 21Jon Guruzeta▼ 85'
  11. 20Antonio Puertas▼ 76'

Dự bị 10

  1. 22Aritz Arambarri▲ 21'
  2. 11Jorge Pascual▲ 76'
  3. 14Hodei Arrillaga▲ 77'
  4. 4Álvaro Carrillo▲ 85'
  5. 12Iván Gil▲ 86'
  6. 35Oscar Carrasco
  7. 18Martín Merquelanz
  8. 1Álex Domínguez
  9. 30Ekaitz Redondo
  10. 19Toni Villa

Thống kê

017
210
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm17
3Trúng đích7
7Chệch đích6
6Bị chặn4
7Phạt góc2
1Việt vị2
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
5Cứu thua3
505Chuyền bóng405
88%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu48
74Ghi được53
62Thủng lưới43
1.48Bàn thắng mỗi trận1.1
14Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn15
39Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu