Levante UD
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
CD Castellón

Levante UD vs CD Castellón

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 3-2 CD Castellón tại Segunda División, 23 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 0, CD Castellón thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 32
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Phong độ
LDWDL Levante UD
WDWWW CD Castellón
  1. 27' 0-1 O. Camara
  2. 34' Iván Romero11m 1-1
  3. 35' Israel Suero
  4. 45'+3 Iván Romero · Carlos Álvarez 2-1
  5. HT2-1
  6. 46' Vicente Iborra Ángel Algobia
  7. 46' A. Lottin J. Escobar
  8. 46' M. Jojić G. Zarfino
  9. 55' 2-2 O. Camara · J. Vertrouwd
  10. 57' Daijiro Chirino
  11. 61' Roger Brugué José Luis Morales
  12. 61' Sergio Lozano Pablo Martínez
  13. 67' De Miguel Israel Suero
  14. 71' Álex Forés Iván Romero
  15. 77' Carlos Espí Xavi Grande
  16. 77' J. Willems D. Chirino
  17. 85' Carlos Espí
  18. 87' Thomas Van den Belt
  19. 88' Alberto Jiménez
  20. 88' Adrián de la Fuente11m 3-2
  21. 89' N. Markanich Cala
  22. FT3-2

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julián Calero
  1. 1Andrés Fernández 6.7
  2. 31Xavi Grande ▼ 77' 6.2
  3. 5Unai Elgezabal 6.6
  4. 4Adrián de la Fuente 7.7
  5. 16Diego Pampín 6.6
  6. 24Carlos Álvarez 7.9
  7. 8Ángel Algobia ▼ 46' 6.3
  8. 20Oriol Rey 6.9
  9. 23Pablo Martínez ▼ 61' 7.2
  10. 9Iván Romero ⚽2 ▼ 71' 8.2
  11. 11José Luis Morales ▼ 61' 6.7

Dự bị 11

  1. 10Vicente Iborra ▲ 46' 6.6
  2. 7Roger Brugué ▲ 61' 6.9
  3. 21Sergio Lozano ▲ 61' 6.7
  4. 19Álex Forés ▲ 71' 6.3
  5. 38Carlos Espí ▲ 77' 7.2
  6. 14Jorge Cabello
  7. 18Ignasi Miquel
  8. 13Alfonso Pastor
  9. 29Marcos Navarro
  10. 22Manu Sánchez
  11. 30Víctor Fernández
CD Castellón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Plat
  1. 1G. Crettaz 6.3
  2. 22D. Chirino ▼ 77' 6.3
  3. 25J. Escobar ▼ 46' 6.2
  4. 5Alberto Jiménez 6.3
  5. 33J. Vertrouwd 6.9
  6. 6T. van den Belt 6.6
  7. 2G. Zarfino ▼ 46' 6.6
  8. 21Cala ▼ 89' 6.2
  9. 4Israel Suero ▼ 67' 6.7
  10. 19A. Mabil 6.3
  11. 24O. Camara ⚽2 7.9

Dự bị 12

  1. 18A. Lottin ▲ 46' 6.9
  2. 12M. Jojić ▲ 46' 6.9
  3. 9De Miguel ▲ 67' 6.3
  4. 15J. Willems ▲ 77' 6.2
  5. 20N. Markanich ▲ 89'
  6. 3M. Traoré
  7. 13A. Abedzadeh
  8. 23Josep Calavera
  9. 14Óscar Gil
  10. 35Sergi Torner
  11. 16B. Cipenga
  12. 7Sergio Moyita

Thống kê

004
340
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm13
3Trúng đích3
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
4Phạt góc3
1Việt vị3
10Phạm lỗi20
0Thẻ vàng4
1Cứu thua0
334Chuyền bóng385
239Chuyền chính xác306
72%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu51
81Ghi được88
49Thủng lưới69
1.62Bàn thắng mỗi trận1.73
16Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn28
47Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu