CD Castellón
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Levante UD

CD Castellón vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: CD Castellón 2-0 Levante UD tại Segunda División, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: CD Castellón thắng 2, hòa 0, Levante UD thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 10
Phong độ
WDWWW CD Castellón
LDWDL Levante UD
  1. 7' Mats Seuntjens
  2. HT0-0
  3. 53' Raúl Sánchez · Cala 1-0
  4. 62' Álex Calatrava
  5. 63' Fabrício Iván Romero
  6. 69' Sergio Moyita M. Seuntjens
  7. 69' Douglas Aurélio Josep Calavera
  8. 69' T. van den Belt Dani Villahermosa
  9. 73' Marcos Navarro
  10. 75' Daijiro Chirino
  11. 77' Raúl Sánchez · Cala 2-0
  12. 78' Sergio Lozano Marcos Navarro
  13. 78' Óscar Clemente G. Kochorashvili
  14. 79' Carlos Espí José Luis Morales
  15. 87' Salva Ruiz D. Chirino
  16. 90'+4 Fabrício Santos
  17. 90'+3 Oriol Rey
  18. 90' D. Flakus Bosilj Israel Suero
  19. FT2-0

Đội hình

CD Castellón Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: D. Schreuder
  1. 1G. Crettaz 7.3
  2. 22D. Chirino ▼ 87' 6.9
  3. 5Alberto Jiménez 7.9
  4. 15J. Willems 7.5
  5. 23Josep Calavera ▼ 69' 6.6
  6. 8K. Mamah 6.3
  7. 4Israel Suero ▼ 90' 6.7
  8. 21Cala ⇢2 8.3
  9. 20M. Seuntjens ▼ 69' 7.3
  10. 19Dani Villahermosa ▼ 69' 6.3
  11. 10Raúl Sánchez ⚽2 8.9

Dự bị 12

  1. 7Sergio Moyita ▲ 69' 6.6
  2. 11Douglas Aurélio ▲ 69' 6.9
  3. 6T. van den Belt ▲ 69' 7.2
  4. 17Salva Ruiz ▲ 87' 6.6
  5. 12D. Flakus Bosilj ▲ 90'
  6. 46Peré
  7. 27José Albert
  8. 33J. Vertrouwd
  9. 30B. Schwake
  10. 16B. Cipenga
  11. 14Óscar Gil
  12. 13A. Abedzadeh
Levante UD Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Julián Calero
  1. 1Andrés Fernández 6.5
  2. 2Andrés García 6.6
  3. 5Unai Elgezabal 7.3
  4. 4Adrián de la Fuente 6.9
  5. 29Marcos Navarro ▼ 78' 6.7
  6. 20Oriol Rey 7.0
  7. 24Carlos Álvarez 7.2
  8. 6G. Kochorashvili ▼ 78' 7.0
  9. 23Pablo Martínez 7.2
  10. 11José Luis Morales ▼ 79' 6.9
  11. 9Iván Romero ▼ 63' 6.2

Dự bị 10

  1. 12Fabrício ▲ 63' 6.7
  2. 21Sergio Lozano ▲ 78' 6.7
  3. 17Óscar Clemente ▲ 78' 6.6
  4. 38Carlos Espí ▲ 79' 6.6
  5. 34Borja Cortina
  6. 27Edgar Alcañiz
  7. 36Alfonso Pastor
  8. 31Xavi Grande
  9. 30Víctor Fernández
  10. 26Sellés

Thống kê

024
630
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm13
5Trúng đích3
7Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
4Phạt góc6
4Việt vị2
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
368Chuyền bóng366
281Chuyền chính xác266
76%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu50
88Ghi được81
69Thủng lưới49
1.73Bàn thắng mỗi trận1.62
13Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn26
45Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu