Real Sociedad II
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
CD Tenerife

Real Sociedad II vs CD Tenerife

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad II 1-2 CD Tenerife tại Segunda División, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Real Sociedad II thắng 0, hòa 1, CD Tenerife thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 35
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Trọng tài
Rubén Ávalos
Phong độ
LLWDD Real Sociedad II
DWWLD CD Tenerife
  1. 10' 0-1 Mario González · Enric Gallego
  2. 29' Álex Bermejo Escribano
  3. HT0-1
  4. 56' Julen Lobete Gabilondo
  5. 56' Cristo J. Gómez
  6. 66' Elady Zorrilla Enric Gallego
  7. 68' Jon Ander Olasagasti
  8. 74' Roberto López Urko González
  9. 74' J. Mellot S. Moore
  10. 74' Sergio González Mario González
  11. 81' Robert Navarro · Cristo 1-1
  12. 84' Andrés Martín Álex Bermejo
  13. 85' Álex Corredera Pablo Larrea
  14. 86' 1-2 Elady Zorrilla · Víctor Mollejo
  15. FT1-2

Đội hình

Real Sociedad II Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1Gaizka Ayesa 5.6
  2. 25Enrique Clemente 6.6
  3. 15J. Blasco 6.7
  4. 39Gabilondo ▼ 56' 6.5
  5. 3J. Gómez ▼ 56' 6.2
  6. 24Robert Navarro 7.6
  7. 4Olasagasti 6.6
  8. 6Urko González ▼ 74' 6.7
  9. 14Beñat Turrientes 6.7
  10. 7Xeber Alkain 6.5
  11. 9Jon Karrikaburu 6.7

Dự bị 11

  1. 11Julen Lobete ▲ 56' 6.7
  2. 16Cristo ▲ 56' 7.3
  3. 10Roberto López ▲ 74' 6.7
  4. 31Jon Magunacelaya
  5. 5Aritz Arambarri
  6. 17Germán Valera
  7. 22Daniel Garrido
  8. 40Arana
  9. 23Sangalli
  10. 8Aritz Aldasoro
  11. 19Javi Martón
CD Tenerife Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis Miguel Ramis
  1. 1Juan Soriano 6.7
  2. 15Carlos Pomares 7.5
  3. 21S. Moore ▼ 74' 7.0
  4. 4José León 6.9
  5. 23N. Šipčić 7.0
  6. 16Aitor Sanz 7.0
  7. 2Pablo Larrea ▼ 85' 7.0
  8. 11Álex Bermejo ▼ 84' 6.9
  9. 7Mario González ▼ 74' 7.7
  10. 18Enric Gallego ▼ 66' 7.7
  11. 28Víctor Mollejo 7.9

Dự bị 12

  1. 9Elady Zorrilla ▲ 66' 7.3
  2. 22J. Mellot ▲ 74' 6.7
  3. 12Sergio González ▲ 74' 6.2
  4. 20Andrés Martín ▲ 84' 6.5
  5. 6Álex Corredera ▲ 85' 6.3
  6. 10S. Shashoua
  7. 19Jamelli
  8. 24Míchel
  9. 13D. Hernández
  10. 3Álex Muñoz
  11. 8Javier Alonso
  12. 14Carlos Ruiz

Thống kê

013
310
68%Kiểm soát bóng32%
14Dứt điểm10
3Trúng đích4
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
3Phạt góc3
0Việt vị1
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
577Chuyền bóng278
495Chuyền chính xác195
86%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
UD Almería
42 68 - 35 +33 81
2
Real Valladolid
42 71 - 43 +28 81
3
SD Eibar
42 61 - 45 +16 80
4
UD Las Palmas
42 57 - 47 +10 70
5
CD Tenerife
42 53 - 37 +16 69
6
Girona FC
42 57 - 42 +15 68
7
Oviedo
42 57 - 41 +16 68
8
Ponferradina
42 57 - 55 +2 63
9
FC Cartagena
42 63 - 57 +6 60
10
Zaragoza
42 39 - 46 -7 56
11
Burgos CF
42 41 - 41 0 55
12
CD Leganés
42 50 - 51 -1 54
13
SD Huesca
42 49 - 44 +5 54
14
CD Mirandés
42 58 - 62 -4 52
15
Ibiza
42 53 - 59 -6 52
16
Lugo
42 46 - 52 -6 50
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 46
18
Málaga CF
42 36 - 57 -21 45
19
Amorebieta
42 44 - 63 -19 43
20
Real Sociedad II
42 43 - 61 -18 40
21
CF Fuenlabrada
42 39 - 65 -26 33
22
Alcorcon
42 37 - 71 -34 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu51
52Ghi được63
66Thủng lưới47
1.08Bàn thắng mỗi trận1.24
10Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu