CD Tenerife vs Real Sociedad II
Tỷ số chung cuộc: CD Tenerife 2-0 Real Sociedad II tại Segunda División, 28 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: CD Tenerife thắng 2, hòa 1, Real Sociedad II thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio Heliodoro Rodríguez Lopéz, Tenerife
- Trọng tài
- José López
- Phong độ
- DWWLD CD Tenerife
- LLWDD Real Sociedad II
- 9' Enric Gallego
- 17' Enric Gallego · Álex Corredera 1-0
- 37' Juan Soriano
- HT1-0
- 61' Jérémy Blasco
- 63' ▲ Aitor Sanz ▼ Elady Zorrilla
- 70' Peter Pokorný
- 73' ▲ Germán Valera ▼ Aritz Aldasoro
- 73' ▲ Jon Karrikaburu ▼ Jon Magunacelaya
- 79' ▲ E. Apeh ▼ Enric Gallego
- 79' ▲ Míchel ▼ Jamelli
- 84' ▲ N. Šipčić ▼ José León
- 87' Míchel · E. Apeh 2-0
- 90'+4 Peru Rodríguez
- 90'+1 Roberto López
- FT2-0
Đội hình
- 1Juan Soriano 8.7
- 3Álex Muñoz 7.9
- 22J. Mellot 7.3
- 4José León ▼ 84' 7.2
- 12Sergio González 7.3
- 9Elady Zorrilla ▼ 63' 6.5
- 6Álex Corredera ⇢ 8.2
- 2Pablo Larrea 7.0
- 18Enric Gallego ⚽ ▼ 79' 7.6
- 19Jamelli ▼ 79' 7.0
- 28Víctor Mollejo 6.7
Dự bị 10
- 16Aitor Sanz ▲ 63' 6.5
- 20E. Apeh ▲ 79' 7.5
- 24Míchel ⚽ ▲ 79' 7.5
- 23N. Šipčić ▲ 84' 6.3
- 15Carlos Pomares
- 31Thierno
- 21S. Moore
- 27Etyan
- 30Víctor Méndez
- 13D. Hernández
- 1Gaizka Ayesa 6.0
- 15J. Blasco 7.0
- 23Sangalli 6.9
- 18P. Pokorný 6.5
- 4Olasagasti 6.7
- 8Aritz Aldasoro ▼ 73' 6.6
- 10Roberto López 7.7
- 31Jon Magunacelaya ▼ 73' 6.3
- 7Xeber Alkain 6.3
- 20Ander Martín 7.5
- 37Peru Rodríguez 6.3
Dự bị 10
- 17Germán Valera ▲ 73' 6.0
- 9Jon Karrikaburu ▲ 73' 6.2
- 28Ander Zoilo
- 19Javi Martón
- 33Yago Cantero
- 22Daniel Garrido
- 16Cristo
- 21N. Djouahra
- 39Gabilondo
- 13Andoni Zubiaurre
Thống kê
02⚑3
⚑640
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm15
5Trúng đích5
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn4
3Phạt góc6
1Việt vị0
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng4
6Cứu thua3
435Chuyền bóng565
366Chuyền chính xác505
84%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 68 - 35 | +33 | 81 | |
| 2 | 42 | 71 - 43 | +28 | 81 | |
| 3 | 42 | 61 - 45 | +16 | 80 | |
| 4 | 42 | 57 - 47 | +10 | 70 | |
| 5 | 42 | 53 - 37 | +16 | 69 | |
| 6 | 42 | 57 - 42 | +15 | 68 | |
| 7 | 42 | 57 - 41 | +16 | 68 | |
| 8 | 42 | 57 - 55 | +2 | 63 | |
| 9 | 42 | 63 - 57 | +6 | 60 | |
| 10 | 42 | 39 - 46 | -7 | 56 | |
| 11 | 42 | 41 - 41 | 0 | 55 | |
| 12 | 42 | 50 - 51 | -1 | 54 | |
| 13 | 42 | 49 - 44 | +5 | 54 | |
| 14 | 42 | 58 - 62 | -4 | 52 | |
| 15 | 42 | 53 - 59 | -6 | 52 | |
| 16 | 42 | 46 - 52 | -6 | 50 | |
| 17 | 42 | 43 - 48 | -5 | 46 | |
| 18 | 42 | 36 - 57 | -21 | 45 | |
| 19 | 42 | 44 - 63 | -19 | 43 | |
| 20 | 42 | 43 - 61 | -18 | 40 | |
| 21 | 42 | 39 - 65 | -26 | 33 | |
| 22 | 42 | 37 - 71 | -34 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu48
63Ghi được52
47Thủng lưới66
1.24Bàn thắng mỗi trận1.08
19Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai30