Sabadell
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Girona FC

Sabadell vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Sabadell 2-2 Girona FC tại Segunda División, 31 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Sabadell thắng 0, hòa 3, Girona FC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 32
Sân vận động
Estadi de la Nova Creu Alta, Sabadell
Trọng tài
Francisco Hernández
Phong độ
WDDWW Sabadell
DLWWL Girona FC
  1. -5' Juanpe
  2. 8' Stoichkov 1-0
  3. 21' Yan Couto
  4. 24' Bernardo Espinosa
  5. 36' Xavier Boniquet Rodriguez
  6. 42' Edgar Hernandez
  7. 44' 1-1 Gumbau · Arnau Martinez
  8. 45'+2 Stoichkov · Aarón Rey 2-1
  9. HT2-1
  10. 46' Adri Cuevas Edgar Hernández
  11. 50' Mamadou Sylla
  12. 51' Jaime Sánchez Muñoz
  13. 52' 2-2 Samuel Sáiz11m
  14. 61' Víctor García Héber Pena
  15. 72' Ramón Terrats S. Cristóforo
  16. 73' I. Kebe Gumbau
  17. 77' Óscar Rubio
  18. 79' Monchu
  19. 80' Gorka Guruzeta Stoichkov
  20. 80' Néstor Querol Aarón Rey
  21. 82' C. Stuani Monchu
  22. 88' Pablo Moreno Samuel Sáiz
  23. 90' Ibrahima Kébé
  24. 90'+3 Grego Sierra Xavi Boniquet
  25. FT2-2

Đội hình

Sabadell Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Antonio Hidalgo
  1. 1Juan Mackay 7.5
  2. 12Óscar Rubio 6.9
  3. 5Jaime Sánchez 6.3
  4. 15Juan Fernández 6.5
  5. 23Iker Undabarrena 6.9
  6. 2Stoichkov ⚽2 ▼ 80' 8.5
  7. 16Xavi Boniquet ▼ 90' 6.3
  8. 7Héber Pena ▼ 61' 6.3
  9. 3Iosu Ozkoidi 7.2
  10. 10Edgar Hernández ▼ 46' 6.6
  11. 21Aarón Rey ▼ 80' 7.2

Dự bị 10

  1. 8Adri Cuevas ▲ 46' 6.3
  2. 17Víctor García ▲ 61' 6.5
  3. 19Gorka Guruzeta ▲ 80' 6.7
  4. 11Néstor Querol ▲ 80' 6.7
  5. 20Grego Sierra ▲ 90'
  6. 13Diego Fuoli
  7. 28Chadi Riad
  8. 14Antonio Romero
  9. 18Pedro Capó
  10. 31Froilán Leal
Girona FC Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Francisco
  1. 1Juan Carlos 6.7
  2. 2B. Espinosa 5.9
  3. 22S. Bueno 6.5
  4. 3Enric Franquesa 6.9
  5. 16Yan Couto 6.7
  6. 38Arnau Martinez 6.9
  7. 10Samuel Sáiz ▼ 88' 8.0
  8. 8S. Cristóforo ▼ 72' 6.9
  9. 24Gumbau ▼ 73' 7.5
  10. 14Monchu ▼ 82' 6.7
  11. 18M. Sylla 7.5

Dự bị 12

  1. 27Ramón Terrats ▲ 72' 6.6
  2. 26I. Kebe ▲ 73' 6.6
  3. 7C. Stuani ▲ 82' 6.3
  4. 19Pablo Moreno ▲ 88' 6.7
  5. 21Luna
  6. 17Jordi Calavera
  7. 20Valery
  8. 9N. Bustos
  9. 15Juanpe
  10. 13Ortolá
  11. 23E. Bárcenas
  12. 11Aday

Thống kê

041
650
39%Kiểm soát bóng61%
7Dứt điểm15
5Trúng đích7
2Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn7
1Phạt góc6
3Việt vị0
18Phạm lỗi20
4Thẻ vàng5
5Cứu thua3
302Chuyền bóng474
223Chuyền chính xác402
74%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 71 - 28 +43 82
2
R.C.D. Mallorca
42 54 - 28 +26 82
3
CD Leganés
42 51 - 32 +19 73
4
UD Almería
42 61 - 40 +21 73
5
Girona FC
42 47 - 36 +11 71
6
Rayo Vallecano
42 52 - 40 +12 67
7
Sporting de Gijón
42 37 - 28 +9 65
8
Ponferradina
42 45 - 50 -5 57
9
UD Las Palmas
42 46 - 53 -7 56
10
CD Mirandés
42 38 - 41 -3 54
11
CF Fuenlabrada
42 45 - 46 -1 54
12
Málaga CF
42 37 - 47 -10 53
13
Oviedo
42 45 - 46 -1 52
14
CD Tenerife
42 36 - 36 0 52
15
Zaragoza
42 37 - 43 -6 50
16
FC Cartagena
42 44 - 52 -8 49
17
Alcorcon
42 32 - 42 -10 48
18
Lugo
42 38 - 53 -15 47
19
Sabadell
42 40 - 48 -8 46
20
UD Logroñés
42 28 - 53 -25 44
21
CD Castellón
42 35 - 54 -19 41
22
Albacete
42 30 - 53 -23 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu50
42Ghi được58
49Thủng lưới41
0.93Bàn thắng mỗi trận1.16
14Giữ sạch lưới20
16Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu