Girona FC
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sabadell

Girona FC vs Sabadell

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-0 Sabadell tại Segunda División, 4 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 0, hòa 3, Sabadell thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 20
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Trọng tài
Gorka Sagues
Phong độ
DLWWL Girona FC
WDDWW Sabadell
  1. HT0-0
  2. 46' Xavi Boniquet Adri Cuevas
  3. 58' Jordi Calavera
  4. 63' Héber Pena Víctor García
  5. 66' Valery Pablo Moreno
  6. 68' Juan Hernández Néstor Querol
  7. 68' Óscar Rubio Pedro Capó
  8. 71' Juan Fernández
  9. 72' Yan Couto Monchu
  10. 72' S. Cristóforo Jordi Calavera
  11. 78' Iosu Ozkoidi P. Cornud
  12. 83' Álex Pachón Aday
  13. FT0-0

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Francisco
  1. 1Juan Carlos 7.2
  2. 2B. Espinosa 7.5
  3. 17Jordi Calavera ▼ 72' 7.3
  4. 22S. Bueno 7.9
  5. 3Enric Franquesa 6.6
  6. 11Aday ▼ 83' 7.3
  7. 24Gumbau 7.2
  8. 14Monchu ▼ 72' 7.0
  9. 23E. Bárcenas 7.3
  10. 18M. Sylla 6.9
  11. 19Pablo Moreno ▼ 66' 6.2

Dự bị 11

  1. 20Valery ▲ 66' 6.6
  2. 16Yan Couto ▲ 72' 6.3
  3. 8S. Cristóforo ▲ 72' 6.9
  4. 37Álex Pachón ▲ 83' 6.3
  5. 26I. Kebe
  6. 25A. Murić
  7. 38Arnau Martinez
  8. 4Jonás Ramalho
  9. 13José Aurelio
  10. 35Pau Victor
  11. 27Ramón Terrats
Sabadell Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Antonio Hidalgo
  1. 1Juan Mackay 8.0
  2. 4Aleix Coch 7.2
  3. 22P. Cornud ▼ 78' 7.0
  4. 15Juan Fernández 6.9
  5. 18Pedro Capó ▼ 68' 7.2
  6. 8Adri Cuevas ▼ 46' 6.7
  7. 23Iker Undabarrena 7.3
  8. 2Stoichkov 6.5
  9. 11Néstor Querol ▼ 68' 6.6
  10. 19Gorka Guruzeta 6.6
  11. 17Víctor García ▼ 63' 7.0

Dự bị 12

  1. 16Xavi Boniquet ▲ 46' 7.0
  2. 7Héber Pena ▲ 63' 6.3
  3. 9Juan Hernández ▲ 68' 6.9
  4. 12Óscar Rubio ▲ 68' 6.3
  5. 3Iosu Ozkoidi ▲ 78' 6.7
  6. 20Grego Sierra
  7. 10Edgar Hernández
  8. 14Antonio Romero
  9. 21Aarón Rey
  10. 26David Astals
  11. 6Ángel Martínez
  12. 13Diego Fuoli

Thống kê

013
210
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm11
4Trúng đích1
4Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
3Phạt góc2
1Việt vị2
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
388Chuyền bóng494
290Chuyền chính xác395
75%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 71 - 28 +43 82
2
R.C.D. Mallorca
42 54 - 28 +26 82
3
CD Leganés
42 51 - 32 +19 73
4
UD Almería
42 61 - 40 +21 73
5
Girona FC
42 47 - 36 +11 71
6
Rayo Vallecano
42 52 - 40 +12 67
7
Sporting de Gijón
42 37 - 28 +9 65
8
Ponferradina
42 45 - 50 -5 57
9
UD Las Palmas
42 46 - 53 -7 56
10
CD Mirandés
42 38 - 41 -3 54
11
CF Fuenlabrada
42 45 - 46 -1 54
12
Málaga CF
42 37 - 47 -10 53
13
Oviedo
42 45 - 46 -1 52
14
CD Tenerife
42 36 - 36 0 52
15
Zaragoza
42 37 - 43 -6 50
16
FC Cartagena
42 44 - 52 -8 49
17
Alcorcon
42 32 - 42 -10 48
18
Lugo
42 38 - 53 -15 47
19
Sabadell
42 40 - 48 -8 46
20
UD Logroñés
42 28 - 53 -25 44
21
CD Castellón
42 35 - 54 -19 41
22
Albacete
42 30 - 53 -23 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu45
58Ghi được42
41Thủng lưới49
1.16Bàn thắng mỗi trận0.93
20Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn16
35Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu