UD Logroñés vs Zaragoza
Tỷ số chung cuộc: UD Logroñés 1-1 Zaragoza tại Segunda División, 27 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: UD Logroñés thắng 0, hòa 1, Zaragoza thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 31
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Municipal Las Gaunas, Logroño
- Trọng tài
- Jon González
- Phong độ
- LWWWW UD Logroñés
- WWLLW Zaragoza
- 14' Nano Mesa
- 14' Jair Amador
- 15' Andy11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Álvaro Tejero ▼ Carlos Vigaray
- 62' 1-1 J. Narváez · Alberto Zapater
- 74' ▲ J. Sanabria ▼ Alberto Zapater
- 75' Andy Rodríguez
- 80' ▲ L. Acevedo ▼ Nano
- 85' Damián Petcoff
- 86' ▲ Ivan Azón ▼ J. Narváez
- 87' ▲ Rubén Martínez ▼ Paulino
- 87' ▲ Gaizka Larrazabal ▼ Álex Alegría
- 90' ▲ Adrián ▼ Sergio Bermejo
- FT1-1
Đội hình
- 1Rubén Miño 6.7
- 16Iñaki 6.3
- 2Unai Medina 6.7
- 24Álex Pérez 6.6
- 5Pablo Bobadilla 6.7
- 20Iago López 6.9
- 21D. Petcoff 7.2
- 17Andy ⚽ 7.2
- 8Olaetxea 6.2
- 6Nano ▼ 80' 6.3
- 18Paulino ▼ 87' 6.9
Dự bị 10
- 7L. Acevedo ▲ 80' 6.3
- 11Rubén Martínez ▲ 87'
- 9Ander Vitoria
- 19O. Siddiki
- 23Andoni López
- 22Roni
- 10Zelu
- 25Dani Giménez
- 28Víctor Martínez
- 27Adrián Ruiz
- 1C. Álvarez 6.7
- 4M. Peybernes 7.0
- 2Carlos Vigaray ▼ 46' 6.7
- 3Jair Amador 6.5
- 15Pep Chavarría 7.0
- 21Alberto Zapater ⇢ ▼ 74' 7.3
- 7J. Narváez ⚽ ▼ 86' 7.3
- 16Íñigo Eguaras 6.9
- 22Sergio Bermejo ▼ 90' 6.7
- 27Francho Gracia 7.2
- 19Álex Alegría ▼ 87' 6.6
Dự bị 10
- 5Álvaro Tejero ▲ 46' 6.5
- 28J. Sanabria ▲ 74' 6.7
- 31Ivan Azón ▲ 86'
- 23Gaizka Larrazabal ▲ 87'
- 8Adrián ▲ 90'
- 14G. Fernández
- 13Álvaro Ratón
- 11L. Zanimacchia
- 41Azón
- 6Alejandro Francés
Thống kê
02⚑3
⚑210
38%Kiểm soát bóng62%
5Dứt điểm8
2Trúng đích2
2Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
3Phạt góc2
3Việt vị4
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
308Chuyền bóng502
217Chuyền chính xác404
70%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 71 - 28 | +43 | 82 | |
| 2 | 42 | 54 - 28 | +26 | 82 | |
| 3 | 42 | 51 - 32 | +19 | 73 | |
| 4 | 42 | 61 - 40 | +21 | 73 | |
| 5 | 42 | 47 - 36 | +11 | 71 | |
| 6 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 7 | 42 | 37 - 28 | +9 | 65 | |
| 8 | 42 | 45 - 50 | -5 | 57 | |
| 9 | 42 | 46 - 53 | -7 | 56 | |
| 10 | 42 | 38 - 41 | -3 | 54 | |
| 11 | 42 | 45 - 46 | -1 | 54 | |
| 12 | 42 | 37 - 47 | -10 | 53 | |
| 13 | 42 | 45 - 46 | -1 | 52 | |
| 14 | 42 | 36 - 36 | 0 | 52 | |
| 15 | 42 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 16 | 42 | 44 - 52 | -8 | 49 | |
| 17 | 42 | 32 - 42 | -10 | 48 | |
| 18 | 42 | 38 - 53 | -15 | 47 | |
| 19 | 42 | 40 - 48 | -8 | 46 | |
| 20 | 42 | 28 - 53 | -25 | 44 | |
| 21 | 42 | 35 - 54 | -19 | 41 | |
| 22 | 42 | 30 - 53 | -23 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu44
31Ghi được37
55Thủng lưới45
0.69Bàn thắng mỗi trận0.84
16Giữ sạch lưới17
15Trên 2.5 bàn15
22Hiệp hai20