Zaragoza
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
UD Logroñés

Zaragoza vs UD Logroñés

Tỷ số chung cuộc: Zaragoza 2-0 UD Logroñés tại Segunda División, 8 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Zaragoza thắng 2, hòa 1, UD Logroñés thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 21
Sân vận động
Estadio de la Romareda, Zaragoza
Trọng tài
Luis Milla
Phong độ
WWLLW Zaragoza
LWWWW UD Logroñés
  1. 17' J. Narváez11m 1-0
  2. 42' Jaime Sierra
  3. 44' Iago López Carracedo
  4. HT1-0
  5. 46' D. Petcoff Jaime Sierra
  6. 46' Unai Medina O. Siddiki
  7. 54' Sergio Bermejo 2-0
  8. 57' M. Bogusz Olaetxea
  9. 62' Paulino De la Fuente
  10. 70' Josep Chavarría
  11. 71' Ander Vitoria Iago López
  12. 75' Carlos Nieto Pep Chavarría
  13. 76' Ivan Azón G. Fernández
  14. 85' Rubén Martínez Paulino
  15. 89' Gaizka Larrazabal J. Narváez
  16. 89' J. Igbekeme Sergio Bermejo
  17. 90'+2 Alberto Zapater Francho Gracia
  18. FT2-0

Đội hình

Zaragoza Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Juan Ignacio Martínez
  1. 1C. Álvarez 7.5
  2. 2Carlos Vigaray 6.9
  3. 3Jair Amador 7.5
  4. 15Pep Chavarría ▼ 75' 6.9
  5. 26Alejandro Francés 7.7
  6. 7J. Narváez ▼ 89' 7.9
  7. 16Íñigo Eguaras 7.3
  8. 22Sergio Bermejo ▼ 89' 8.2
  9. 27Francho Gracia ▼ 90' 6.3
  10. 14G. Fernández ▼ 76' 6.6
  11. 11L. Zanimacchia 7.3

Dự bị 12

  1. 17Carlos Nieto ▲ 75' 6.3
  2. 31Ivan Azón ▲ 76' 6.7
  3. 23Gaizka Larrazabal ▲ 89'
  4. 12J. Igbekeme ▲ 89'
  5. 21Alberto Zapater ▲ 90'
  6. 20Jannick Buyla
  7. 24Raí Nascimento
  8. 41Azón
  9. 18Pichu Atienza
  10. 6Alberto Guitián
  11. 13Álvaro Ratón
  12. 9H. Vučkič
UD Logroñés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio Rodríguez
  1. 25Dani Giménez 6.3
  2. 24Álex Pérez 6.9
  3. 23Andoni López 6.2
  4. 4Gorka Pérez 6.6
  5. 20Iago López ▼ 71' 6.6
  6. 17Andy 6.6
  7. 8Olaetxea ▼ 57' 6.3
  8. 26Jaime Sierra ▼ 46' 6.2
  9. 22Roni 6.9
  10. 19O. Siddiki ▼ 46' 6.5
  11. 18Paulino ▼ 85' 6.3

Dự bị 12

  1. 21D. Petcoff ▲ 46' 6.6
  2. 2Unai Medina ▲ 46' 6.5
  3. 12M. Bogusz ▲ 57' 6.9
  4. 9Ander Vitoria ▲ 71' 6.6
  5. 11Rubén Martínez ▲ 85' 6.3
  6. 6Álvaro Arnedo
  7. 1Rubén Miño
  8. 14Jon Errasti
  9. 3R. van La Parra
  10. 7L. Acevedo
  11. 10Zelu
  12. 13Santamaría

Thống kê

015
430
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm6
5Trúng đích3
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
5Phạt góc4
0Việt vị1
17Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
468Chuyền bóng465
399Chuyền chính xác396
85%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 71 - 28 +43 82
2
R.C.D. Mallorca
42 54 - 28 +26 82
3
CD Leganés
42 51 - 32 +19 73
4
UD Almería
42 61 - 40 +21 73
5
Girona FC
42 47 - 36 +11 71
6
Rayo Vallecano
42 52 - 40 +12 67
7
Sporting de Gijón
42 37 - 28 +9 65
8
Ponferradina
42 45 - 50 -5 57
9
UD Las Palmas
42 46 - 53 -7 56
10
CD Mirandés
42 38 - 41 -3 54
11
CF Fuenlabrada
42 45 - 46 -1 54
12
Málaga CF
42 37 - 47 -10 53
13
Oviedo
42 45 - 46 -1 52
14
CD Tenerife
42 36 - 36 0 52
15
Zaragoza
42 37 - 43 -6 50
16
FC Cartagena
42 44 - 52 -8 49
17
Alcorcon
42 32 - 42 -10 48
18
Lugo
42 38 - 53 -15 47
19
Sabadell
42 40 - 48 -8 46
20
UD Logroñés
42 28 - 53 -25 44
21
CD Castellón
42 35 - 54 -19 41
22
Albacete
42 30 - 53 -23 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu45
37Ghi được31
45Thủng lưới55
0.84Bàn thắng mỗi trận0.69
17Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn15
20Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu