Girona FC
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
CD Castellón

Girona FC vs CD Castellón

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 2-1 CD Castellón tại Segunda División, 21 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 1, CD Castellón thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 26
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Trọng tài
Daniel Trujillo
Phong độ
DDLWW Girona FC
LWDWW CD Castellón
  1. 11' Gerard Gumbau
  2. 28' B. Espinosa · Gumbau 1-0
  3. 40' E. Bárcenas · Gumbau 2-0
  4. HT2-0
  5. 49' Santiago Bueno
  6. 59' Marc Mateu Arturo Molina
  7. 63' Marc Mateu
  8. 70' Juanpe S. Bueno
  9. 70' David Cubillas César Díaz
  10. 82' Yan Couto E. Bárcenas
  11. 82' I. Kebe Gumbau
  12. 85' 2-1 Josep Señé · Jamelli
  13. 87' N. Bustos M. Sylla
  14. 87' S. Cristóforo Ramón Terrats
  15. 88' Nahuel Bustos
  16. FT2-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Francisco
  1. 1Juan Carlos 6.9
  2. 2B. Espinosa 7.7
  3. 17Jordi Calavera 6.3
  4. 22S. Bueno ▼ 70' 6.9
  5. 3Enric Franquesa 6.6
  6. 24Gumbau ⇢2 ▼ 82' 8.2
  7. 14Monchu 6.3
  8. 27Ramón Terrats ▼ 87' 7.2
  9. 7C. Stuani 6.9
  10. 23E. Bárcenas ▼ 82' 7.0
  11. 18M. Sylla ▼ 87' 6.6

Dự bị 8

  1. 15Juanpe ▲ 70' 6.6
  2. 16Yan Couto ▲ 82' 6.5
  3. 26I. Kebe ▲ 82' 6.3
  4. 9N. Bustos ▲ 87'
  5. 8S. Cristóforo ▲ 87'
  6. 10Samuel Sáiz
  7. 13Ortolá
  8. 38Arnau Martinez
CD Castellón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Juan Garrido
  1. 13Óscar Whalley 5.9
  2. 24Javi Moyano 7.2
  3. 15Carlos Delgado 6.3
  4. 17Víctor García 6.9
  5. 18Iago Indias 6.7
  6. 21Jorge Fernández 7.7
  7. 14Y. Bodiger 6.9
  8. 19Josep Señé 7.7
  9. 4Arturo Molina ▼ 59' 6.2
  10. 11César Díaz ▼ 70' 6.6
  11. 10Jamelli 7.5

Dự bị 12

  1. 23Marc Mateu ▲ 59' 6.7
  2. 9David Cubillas ▲ 70' 6.2
  3. 28Felipe Galvis
  4. 20Luís Gustavo
  5. 16Rafa Gálvez
  6. 33Jorge Sáiz
  7. 1Álvaro Campos
  8. 3Adrián Lapeña
  9. 22Joseba Muguruza
  10. 8Carles Salvador
  11. 5Satrústegui
  12. 12I. Zlatanović

Thống kê

033
610
47%Kiểm soát bóng53%
5Dứt điểm11
2Trúng đích3
2Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
3Phạt góc6
1Việt vị2
15Phạm lỗi17
3Thẻ vàng1
2Cứu thua0
316Chuyền bóng351
225Chuyền chính xác248
71%Chính xác chuyền71%

So sánh

50Trận đấu47
58Ghi được38
41Thủng lưới60
1.16Bàn thắng mỗi trận0.81
20Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu