Gimnastic vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: Gimnastic 3-1 Girona FC tại Segunda División, 28 tháng 5, 2017. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Gimnastic thắng 2, hòa 1, Girona FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 40
- Trọng tài
- Eduardo Prieto Iglesias, Spain
- Phong độ
- DDLWD Gimnastic
- DDLWW Girona FC
- 1' 0-1 Pablo Maffeo
- 24' ▲ Borja García ▼ Pere Pons
- HT0-1
- 50' Manu Barreiro 1-1
- 56' ▲ Cifuentes ▼ Pablo Maffeo
- 60' I. Uche 2-1
- 66' Juan Muñiz
- 68' I. Uche 3-1
- 73' ▲ W. Zahibo ▼ I. Uche
- 76' ▲ Lobato ▼ J. Delgado
- 80' Manolo Reina
- 80' ▲ Cristian ▼ Ramalho
- 82' ▲ Bruno Perone ▼ Luismi Sánchez
- 90' Wilfried Zahibo
- 90' Juanpe
- FT3-1
Đội hình
- 1Manolo Reina 7.1
- 3Mossa 6.8
- 18D. Suzuki 6.7
- 4Xavi Molina 6.7
- 2Gerard Valentín 6.9
- 10Juan Muñiz 6.6
- 15J. Delgado ▼ 76' 6.1
- 8L. Madinda ⇢ 7.2
- 17Luismi Sánchez ▼ 82' 7.8
- 14I. Uche ⚽2 ⇢ ▼ 73' 9.4
- 22Manu Barreiro ⚽ 7.5
Dự bị 7
- 6W. Zahibo ▲ 73' 6.8
- 9Lobato ▲ 76' 6.5
- 16Bruno Perone ▲ 82' 6.6
- 11Álex López
- 12J. Assoubre
- 20Cordero
- 27S. Dimitrievski
- 13Y. Bounou 6.2
- 4Ramalho ▼ 80' 6.1
- 5Alcalá 6.6
- 15Juanpe 7.0
- 3J. Mojica 5.3
- 25Pablo Maffeo ⚽ ▼ 56' 6.9
- 9Portu 6.9
- 6Granell 6.7
- 8Pere Pons ▼ 24' 6.3
- 21Sandaza 6.5
- 12S. Longo 6.6
Dự bị 7
- 24Borja García ▲ 24' 7.0
- 17Cifuentes ▲ 56' 6.4
- 16Cristian ▲ 80' 6.7
- 1René
- 10Eloi Amagat
- 11Aday
- 22Kiko Olivas
Thống kê
03⚑5
⚑310
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm15
7Trúng đích5
4Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị3
10Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
367Chuyền bóng323
278Chuyền chính xác233
76%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 57 - 32 | +25 | 84 | |
| 2 | 42 | 65 - 45 | +20 | 70 | |
| 3 | 42 | 55 - 43 | +12 | 68 | |
| 4 | 42 | 50 - 37 | +13 | 66 | |
| 5 | 42 | 55 - 40 | +15 | 64 | |
| 6 | 42 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 7 | 42 | 52 - 47 | +5 | 63 | |
| 8 | 42 | 47 - 47 | 0 | 61 | |
| 9 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 10 | 42 | 42 - 52 | -10 | 55 | |
| 11 | 42 | 31 - 29 | +2 | 55 | |
| 12 | 42 | 44 - 44 | 0 | 53 | |
| 13 | 42 | 55 - 56 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 15 | 42 | 44 - 49 | -5 | 51 | |
| 16 | 42 | 50 - 52 | -2 | 50 | |
| 17 | 42 | 40 - 49 | -9 | 50 | |
| 18 | 42 | 32 - 43 | -11 | 50 | |
| 19 | 42 | 42 - 51 | -9 | 48 | |
| 20 | 42 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 21 | 42 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 22 | 42 | 40 - 66 | -26 | 41 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
47Ghi được65
51Thủng lưới45
1.12Bàn thắng mỗi trận1.55
10Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai36