Girona FC vs Gimnastic
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 4-2 Gimnastic tại Segunda División, 17 tháng 12, 2016. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 1, hòa 1, Gimnastic thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 19
- Trọng tài
- Juan Manuel Lopez Amaya, Spain
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- DDLWD Gimnastic
- 19' Pablo Mari
- 26' 0-1 I. Uche11m
- 31' Ferran Giner
- 39' S. Longo 1-1
- 42' 1-2 Tejera
- HT1-2
- 46' ▲ Juanpe ▼ Pablo Marí
- 48' Juanpe 2-2
- 64' Sergio Tejera
- 65' ▲ Cordero ▼ L. Madinda
- 70' ▲ Cristian ▼ Sebas Coris
- 70' ▲ S. Emaná ▼ I. Uche
- 72' Daisuke Suzuki
- 73' Miguel Cordero
- 73' Sandaza11m 3-2
- 76' Juan Delgado
- 80' ▲ Eloi Amagat ▼ S. Longo
- 83' Stephane Emana
- 87' ▲ Álex López ▼ Gerard Valentín
- 88' Cristian 4-2
- 89' Stephane Emana
- 89' Stephane Emana
- FT4-2
Đội hình
- 1René 6.4
- 4Ramalho 6.6
- 5Alcalá 6.6
- 11Aday ⇢ 6.9
- 2Pablo Marí ▼ 46' 6.5
- 20Sebas Coris ▼ 70' 6.7
- 24Borja García ⇢2 8.3
- 9Portu 6.8
- 8Pere Pons 6.2
- 21Sandaza ⚽ 6.9
- 12S. Longo ⚽ ▼ 80' 6.9
Dự bị 7
- 15Juanpe ⚽ ▲ 46' 7.2
- 16Cristian ⚽ ▲ 70' 7.1
- 10Eloi Amagat ▲ 80' 6.5
- 3Saúl
- 17Cifuentes
- 27Marc Carbó
- 30Gianni
- 27S. Dimitrievski 6.1
- 18D. Suzuki 5.7
- 4Xavi Molina 6.6
- 2Gerard Valentín ▼ 87' 6.4
- 24M. Djetei 6.8
- 23Tejera ⚽ 6.9
- 15J. Delgado 7.0
- 8L. Madinda ▼ 65' 6.6
- 14I. Uche ⚽ ▼ 70' 7.2
- 21Ferrán Giner 5.9
- 12J. Assoubre 6.1
Dự bị 7
- 20Cordero ▲ 65' 6.4
- 30S. Emaná ▲ 70' 5.7
- 11Álex López ▲ 87' 6.5
- 1Manolo Reina
- 5Iago Bouzón
- 9Lobato
- 25O. Kakabadze
Thống kê
01⚑4
⚑262
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm7
7Trúng đích5
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn0
4Phạt góc2
2Việt vị1
15Phạm lỗi16
1Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ2
3Cứu thua3
410Chuyền bóng321
311Chuyền chính xác216
76%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 57 - 32 | +25 | 84 | |
| 2 | 42 | 65 - 45 | +20 | 70 | |
| 3 | 42 | 55 - 43 | +12 | 68 | |
| 4 | 42 | 50 - 37 | +13 | 66 | |
| 5 | 42 | 55 - 40 | +15 | 64 | |
| 6 | 42 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 7 | 42 | 52 - 47 | +5 | 63 | |
| 8 | 42 | 47 - 47 | 0 | 61 | |
| 9 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 10 | 42 | 42 - 52 | -10 | 55 | |
| 11 | 42 | 31 - 29 | +2 | 55 | |
| 12 | 42 | 44 - 44 | 0 | 53 | |
| 13 | 42 | 55 - 56 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 15 | 42 | 44 - 49 | -5 | 51 | |
| 16 | 42 | 50 - 52 | -2 | 50 | |
| 17 | 42 | 40 - 49 | -9 | 50 | |
| 18 | 42 | 32 - 43 | -11 | 50 | |
| 19 | 42 | 42 - 51 | -9 | 48 | |
| 20 | 42 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 21 | 42 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 22 | 42 | 40 - 66 | -26 | 41 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
65Ghi được47
45Thủng lưới51
1.55Bàn thắng mỗi trận1.12
15Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn16
36Hiệp hai33