Ebro vs SD Huesca II
Tỷ số chung cuộc: Ebro 0-0 SD Huesca II tại Segunda División RFEF - Group 3, 5 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ebro thắng 2, hòa 3, SD Huesca II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División RFEF - Group 3 · Group 3 · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio El Carmen, Zaragoza
- Trọng tài
- Guillermo Mate
- Phong độ
- LLLDW Ebro
- WLLWD SD Huesca II
- HT0-0
- 46' ▲ Daniel Sandoval ▼ Gustavo Abizanda
- 46' ▲ Miguel Fernández ▼ Esteban
- 62' ▲ Lluis Sastre ▼ R. Gibzie
- 62' ▲ Pablo Tomeo ▼ Sergio Carrasco
- 73' ▲ Jorge Pérez ▼ Víctor Charlez
- 73' ▲ Roberto Barba ▼ Pablo Tomeo
- FT0-0
Đội hình
- Edua Loscos
- Álvaro Meseguer
- Guti
- Nahuel
- Raúl Sola
- Pablo Ballesteros
- Nando Quesada
- Abel Suárez
- Miguel Díaz
- Álex Altube
- Víctor Charlez ▼ 73'
Dự bị 6
- Jorge Pérez ▲ 73'
- Alberto Carcasona
- Darío Fonte
- Éder Díez
- Iñaki Santiago
- Rúben Cebollada
- Antonio Valera
- Edu Adell
- Euse Monzó
- Hugo Anglada
- Sergio Carrasco ▼ 62'
- R. Gibzie ▼ 62'
- Gustavo Abizanda ▼ 46'
- José Val
- Esteban ▼ 46'
- Manu Rico
- Kevin Omoruyi
Dự bị 7
- Daniel Sandoval ▲ 46'
- Miguel Fernández ▲ 46'
- Lluis Sastre ▲ 62'
- Pablo Tomeo ▲ 62'
- Roberto Barba ▲ 73'
- Nacho Pastor
- Tiago Martins
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 45 - 26 | +19 | 62 | |
| 2 | 34 | 54 - 46 | +8 | 57 | |
| 3 | 34 | 45 - 33 | +12 | 56 | |
| 4 | 34 | 36 - 37 | -1 | 52 | |
| 5 | 34 | 38 - 39 | -1 | 52 | |
| 6 | 34 | 47 - 37 | +10 | 50 | |
| 7 | 34 | 38 - 32 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 49 - 42 | +7 | 47 | |
| 9 | 34 | 35 - 29 | +6 | 47 | |
| 10 | 34 | 32 - 34 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 36 - 37 | -1 | 42 | |
| 12 | 34 | 33 - 36 | -3 | 42 | |
| 13 | 34 | 45 - 48 | -3 | 42 | |
| 14 | 34 | 37 - 36 | +1 | 41 | |
| 15 | 34 | 29 - 34 | -5 | 41 | |
| 16 | 34 | 33 - 50 | -17 | 38 | |
| 17 | 34 | 37 - 44 | -7 | 37 | |
| 18 | 34 | 28 - 57 | -29 | 23 |
Thăng hạng Play-off Possible Relegation Play-off Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu34
39Ghi được37
37Thủng lưới44
0.95Bàn thắng mỗi trận1.09
15Giữ sạch lưới11
10Trên 2.5 bàn13
18Hiệp hai19