Bergantiños vs Coruxo
Tỷ số chung cuộc: Bergantiños 0-0 Coruxo tại Segunda División RFEF - Group 1, 27 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bergantiños thắng 1, hòa 2, Coruxo thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio As Eiroas, Carballo
- Trọng tài
- Diego Valdés
- Phong độ
- LWLWD Bergantiños
- DWLWW Coruxo
- HT0-0
- 46' ▲ C. Vázquez ▼ Blas Alonso
- 57' ▲ Chiqui Castellano ▼ J. Antonini
- 59' ▲ Borja Domingo ▼ Diego Silva
- 62' ▲ Jorge Cano ▼ Carlos López
- 62' ▲ Uxío da Pena ▼ Antón Escobar
- 73' ▲ Remeseiro ▼ Antón Concheiro
- 77' ▲ Aitor Aspas ▼ Álex Ares
- 77' ▲ Garci ▼ Martín Rafael
- FT0-0
Đội hình
- Santi Canedo
- Blas Alonso ▼ 46'
- Iago Parga
- Brais Martínez
- Carlos López ▼ 62'
- J. Brunet
- Diego Uzal
- Antón Concheiro ▼ 73'
- Álex Boedo
- Yelco Alfaya
- Antón Escobar ▼ 62'
Dự bị 7
- C. Vázquez ▲ 46'
- Jorge Cano ▲ 62'
- Uxío da Pena ▲ 62'
- Remeseiro ▲ 73'
- Aarón Rama
- Brais Pereiro
- Iker Berruezo
- Amigo
- Manu
- Diego Martínez
- J. Antonini ▼ 57'
- Antón de Vicente
- Jacobo Trigo
- Yago Gandoy
- Mateo Míguez
- Álex Ares ▼ 77'
- Diego Silva ▼ 59'
- Martín Rafael ▼ 77'
Dự bị 7
- Chiqui Castellano ▲ 57'
- Borja Domingo ▲ 59'
- Aitor Aspas ▲ 77'
- Garci ▲ 77'
- Aarón Sánchez
- Alberto
- Guido Fernández
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 35 | +31 | 65 | |
| 2 | 34 | 54 - 39 | +15 | 61 | |
| 3 | 34 | 41 - 32 | +9 | 57 | |
| 4 | 34 | 46 - 32 | +14 | 52 | |
| 5 | 34 | 51 - 41 | +10 | 52 | |
| 6 | 34 | 36 - 37 | -1 | 49 | |
| 7 | 34 | 44 - 34 | +10 | 48 | |
| 8 | 34 | 47 - 38 | +9 | 47 | |
| 9 | 34 | 43 - 37 | +6 | 47 | |
| 10 | 34 | 35 - 35 | 0 | 45 | |
| 11 | 34 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 12 | 34 | 38 - 38 | 0 | 43 | |
| 13 | 34 | 37 - 42 | -5 | 42 | |
| 14 | 34 | 37 - 44 | -7 | 41 | |
| 15 | 34 | 26 - 29 | -3 | 41 | |
| 16 | 34 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 17 | 34 | 32 - 48 | -16 | 39 | |
| 18 | 34 | 23 - 78 | -55 | 18 |
Thăng hạng Play-off Possible Relegation Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
46Ghi được51
43Thủng lưới37
1.21Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai25