Sporting Huelva W vs SD Eibar W
Tỷ số chung cuộc: Sporting Huelva W 0-1 SD Eibar W tại Primera División Femenina, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sporting Huelva W thắng 2, hòa 2, SD Eibar W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División Femenina · Vòng 24
- Sân vận động
- Ciudad Deportiva Decáno del Fútbol Español, Huelva
- Phong độ
- LLWLL Sporting Huelva W
- WDWWD SD Eibar W
- 18' 0-1 Laura Camino · E. Pizarro
- 32' María Cienfuegos Baragaño
- HT0-1
- 46' ▲ L. Gustafsson ▼ Cienfu
- 65' ▲ Isina ▼ LaiaBallesté
- 73' Arene Altonaga
- 76' Yannel Correa
- 76' Laura Camino
- 79' ▲ Ane Campos ▼ A. Álvarez
- 79' ▲ Jujuba Cardozo ▼ A. Leitner
- 80' ▲ R. Dybdahl ▼ Bárbara López
- 84' ▲ E. van Deursen ▼ Laura Camino
- 84' ▲ B. Amani ▼ Arene Altonaga
- 90'+3 María Ruiz
- 90' ▲ S. Hagman ▼ Miku Kojima
- FT0-1
Đội hình
- 13Z. Meršnik 6.6
- 15Patri Ojeda 7.2
- 5Y. Correa 6.7
- 14LaiaBallesté ▼ 65' 6.2
- 9María Ruiz 6.9
- 6Cienfu ▼ 46' 6.2
- 16Sandra Castelló 7.2
- 23Miku Kojima ▼ 90' 7.2
- 4R. Carrasco 7.0
- 12Bárbara López ▼ 80' 7.2
- 11P. Hmírová 6.0
Dự bị 8
- 20L. Gustafsson ▲ 46' 6.5
- 8Isina ▲ 65' 7.0
- 17R. Dybdahl ▲ 80' 6.3
- 10S. Hagman ▲ 90'
- 3Ana Carol
- 7A. Margraf
- 30Irene Saldaña
- 18J. Bokiri
- 13María Miralles 8.0
- 18Elba Vergés 7.0
- 4Carla Andrés 6.9
- 23Eider Arana 6.6
- 14H. Yonei 6.3
- 21A. Leitner ▼ 79' 6.0
- 7Arene Altonaga ▼ 84' 6.6
- 9E. Pizarro ⇢ 7.3
- 5Andrea Sierra 6.3
- 15A. Álvarez ▼ 79' 6.3
- 11Laura Camino ⚽ ▼ 84' 7.2
Dự bị 9
- 8Ane Campos ▲ 79' 6.3
- 20Jujuba Cardozo ▲ 79' 6.6
- 24E. van Deursen ▲ 84' 6.5
- 6B. Amani ▲ 84' 6.3
- 1Noelia García
- 3Zaira Flores
- 2Puyi
- 30Natividad Cano
- 17N. Matlou
Thống kê
03⚑1
⚑220
65%Kiểm soát bóng35%
8Dứt điểm5
4Trúng đích3
3Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
1Phạt góc2
2Việt vị3
5Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
2Cứu thua4
468Chuyền bóng261
335Chuyền chính xác136
72%Chính xác chuyền52%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 137 - 10 | +127 | 88 | |
| 2 | 30 | 74 - 33 | +41 | 73 | |
| 3 | 30 | 53 - 22 | +31 | 61 | |
| 4 | 30 | 59 - 28 | +31 | 60 | |
| 5 | 30 | 38 - 37 | +1 | 53 | |
| 6 | 30 | 61 - 54 | +7 | 50 | |
| 7 | 30 | 53 - 56 | -3 | 44 | |
| 8 | 30 | 40 - 55 | -15 | 36 | |
| 9 | 30 | 35 - 48 | -13 | 32 | |
| 10 | 30 | 22 - 48 | -26 | 31 | |
| 11 | 30 | 31 - 69 | -38 | 30 | |
| 12 | 30 | 35 - 64 | -29 | 29 | |
| 13 | 30 | 38 - 58 | -20 | 28 | |
| 14 | 30 | 33 - 58 | -25 | 27 | |
| 15 | 30 | 26 - 52 | -26 | 25 | |
| 16 | 30 | 20 - 63 | -43 | 9 |
Champions League Women Champions League Women (Qualification: ) Primera Federacion Women
So sánh
30Trận đấu30
20Ghi được22
63Thủng lưới48
0.67Bàn thắng mỗi trận0.73
1Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn12
12Hiệp hai15