Edf Logrono W vs Valencia W
Tỷ số chung cuộc: Edf Logrono W 1-0 Valencia W tại Primera División Femenina, 7 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Edf Logrono W thắng 2, hòa 2, Valencia W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División Femenina · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Municipal Las Gaunas, Logroño
- Trọng tài
- Arantza Gallastegui
- Phong độ
- LLWLW Edf Logrono W
- DDLLL Valencia W
- 11' V. Calligarisphản lưới 1-0
- 28' V. Santana
- HT1-0
- 56' S. Ruiz
- 67' ▲ Carol Marín ▼ Isadora Freitas
- 70' ▲ C. Curtin ▼ Asun Martínez
- 76' ▲ Ana Velázquez ▼ Silvia Ruiz
- 84' ▲ Judith Luzuriaga ▼ Neném
- 85' ▲ Berta Pujadas ▼ Gio Carreras
- 90' L. Valderas
- 90'+2 ▲ Lorena Valderas ▼ V. Santana
- FT1-0
Đội hình
- 13Isabel Longa
- 8Leticia Méndez
- 3Nágela
- 17Chini Pizarro
- 6Silvia Ruiz ▼ 76'
- 5V. Santana ▼ 90'
- 12G. Asantewaa
- 18Raquel García
- 9Jade Boho
- 2Neném ▼ 84'
- 10Isadora Freitas ▼ 67'
Dự bị 7
- 21Carol Marín ▲ 67'
- 14Ana Velázquez ▲ 76'
- 7Judith Luzuriaga ▲ 84'
- 20Lorena Valderas ▲ 90'
- 24P. Núñez
- 15I. Guehai
- 1L. Johansen
- 13J. Vreugdenhil
- 4M. Flores
- 22Cristina Cubedo
- 21Naiara Beristain
- 8Sandra Hernández
- 24Alejandra Serrano
- 20Gio Carreras ▼ 85'
- 14Carol Férez
- 17V. Calligaris
- 7Z. Coleman
- 23Asun Martínez ▼ 70'
Dự bị 6
- 9C. Curtin ▲ 70'
- 15Berta Pujadas ▲ 85'
- 1María Pi
- 6Paula Guerrero
- 26Laura Pascual
- 11F. Bonsegundo
Thống kê
03
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 86 - 6 | +80 | 59 | |
| 3 | 21 | 40 - 21 | +19 | 45 | |
| 4 | 21 | 46 - 38 | +8 | 37 | |
| 5 | 21 | 30 - 23 | +7 | 35 | |
| 6 | 21 | 33 - 26 | +7 | 33 | |
| 7 | 21 | 31 - 41 | -10 | 29 | |
| 8 | 21 | 24 - 33 | -9 | 28 | |
| 9 | 21 | 24 - 35 | -11 | 24 | |
| 10 | 21 | 33 - 48 | -15 | 23 | |
| 11 | 21 | 25 - 33 | -8 | 22 | |
| 12 | 21 | 25 - 33 | -8 | 20 | |
| 13 | 21 | 22 - 45 | -23 | 19 | |
| 14 | 21 | 13 - 36 | -23 | 18 | |
| 15 | 21 | 21 - 28 | -7 | 17 | |
| 16 | 21 | 13 - 46 | -33 | 5 |
Champions League Women Xuống hạng
So sánh
21Trận đấu21
31Ghi được21
41Thủng lưới28
1.48Bàn thắng mỗi trận1
4Giữ sạch lưới5
12Trên 2.5 bàn7
18Hiệp hai13