RC Celta de Vigo
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Oviedo

RC Celta de Vigo vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 0-3 Oviedo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 0, hòa 2, Oviedo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
WDLWD Oviedo
  1. 4' 0-1 A. Reina
  2. 45' 0-2 F. Vinas · I. Chaira
  3. HT0-2
  4. 46' I. Moriba M. Vecino
  5. 46' I. Aspas A. Antanon
  6. 56' Fer López
  7. 57' 0-3 F. Vinas · T. Fernandez
  8. 60' B. Iglesias P. Duran
  9. 60' O. Mingueza A. Nunez
  10. 60' F. Jutgla W. Swedberg
  11. 66' H. Hassan T. Fernandez
  12. 69' Nicolas Fonseca
  13. 74' D. Costas A. Reina
  14. 74' S. Colombatto N. Fonseca
  15. 83' T. Borbas F. Vinas
  16. 83' R. Alhassane I. Chaira
  17. 90'+2 Abdel Rahim
  18. FT0-3

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu 7.2
  2. 14A. Nunez ▼ 60' 6.2
  3. 4J. Aidoo 6.2
  4. 20M. Alonso 7.3
  5. 17J. Rueda 6.2
  6. 8F. Lopez 6.9
  7. 15M. Vecino ▼ 46' 6.7
  8. 5S. Carreira 6.7
  9. 36A. Antanon ▼ 46' 6.2
  10. 18P. Duran ▼ 60' 6.7
  11. 19W. Swedberg ▼ 60' 6.6

Dự bị 12

  1. 1I. Villar
  2. 11F. Cervi
  3. 6I. Moriba ▲ 46' 7.2
  4. 39J. El Abdellaoui
  5. 12M. Fernandez
  6. 10I. Aspas ▲ 46' 6.5
  7. 7B. Iglesias ▲ 60' 6.7
  8. 3O. Mingueza ▲ 60' 7.5
  9. 9F. Jutgla ▲ 60' 6.2
  10. 24C. Dominguez
  11. 22H. Sotelo
  12. 29Y. Lago
Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Almada Alves Jorge
  1. 13A. Escandell 8.3
  2. 22N. Vidal 6.9
  3. 2E. Bailly 7.7
  4. 12D. Calvo 7.2
  5. 25J. Lopez 6.9
  6. 6K. Sibo 6.9
  7. 23N. Fonseca ▼ 74' 7.2
  8. 7I. Chaira ▼ 83' 7.2
  9. 5A. Reina ▼ 74' 8.0
  10. 15T. Fernandez ▼ 66' 7.2
  11. 9F. Vinas ⚽2 ▼ 83' 8.3

Dự bị 11

  1. 1H. Moldovan
  2. 8S. Cazorla
  3. 4D. Costas ▲ 74' 6.9
  4. 14O. Ejaria
  5. 24L. Ahijado
  6. 11S. Colombatto ▲ 74' 6.7
  7. 16D. Carmo
  8. 10H. Hassan ▲ 66' 6.9
  9. 17T. Borbas ▲ 83' 6.3
  10. 3R. Alhassane ▲ 83' 6.7
  11. 27P. Agudin

Thống kê

014
120
68%Kiểm soát bóng32%
9Dứt điểm8
6Trúng đích5
1Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn1
4Phạt góc1
2Việt vị2
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
3Cứu thua6
1.81Bàn thắng ngăn chặn1.81
689Chuyền bóng319
593Chuyền chính xác242
86%Chính xác chuyền76%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu42
78Ghi được29
73Thủng lưới63
1.39Bàn thắng mỗi trận0.69
14Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn16
49Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu