Oviedo
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Oviedo vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 0-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 1, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Phong độ
WDLWD Oviedo
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 25' Santiago Colombatto
  2. 33' Lucas Ahijado
  3. HT0-0
  4. 60' Manu Fernández
  5. 63' I. Moriba F. Beltran
  6. 63' I. Aspas B. Zaragoza
  7. 71' H. Hassan J. Brekalo
  8. 76' J. Rodriguez M. Fernandez
  9. 77' J. El Abdellaoui W. Swedberg
  10. 82' S. Cazorla A. Reina
  11. 82' S. Rondon I. Chaira
  12. 83' H. Alvarez F. Jutgla
  13. 86' L. Ilic F. Vinas
  14. FT0-0

Đội hình

Oviedo
  1. 13A. Escandell 7.2
  2. 24L. Ahijado 7.2
  3. 4D. Costas 7.9
  4. 2E. Bailly 7.0
  5. 3R. Alhassane 7.2
  6. 6K. Sibo 6.3
  7. 11S. Colombatto 6.9
  8. 7I. Chaira ▼ 82' 6.6
  9. 5A. Reina ▼ 82' 6.9
  10. 18J. Brekalo ▼ 71' 7.0
  11. 9F. Vinas ▼ 86' 6.2

Dự bị 12

  1. 1H. Moldovan
  2. 26M. Narvaez
  3. 8S. Cazorla ▲ 82' 6.7
  4. 10H. Hassan ▲ 71' 6.7
  5. 12D. Calvo
  6. 15O. Luengo
  7. 19A. Fores
  8. 20L. Dendoncker
  9. 21L. Ilic ▲ 86' 6.3
  10. 23S. Rondon ▲ 82' 6.3
  11. 25J. Lopez
  12. 27P. Agudin
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu 7.2
  2. 12M. Fernandez ▼ 76' 6.9
  3. 2C. Starfelt 7.3
  4. 20M. Alonso 7.2
  5. 17J. Rueda 6.5
  6. 8F. Beltran ▼ 63' 6.9
  7. 16M. Roman 7.2
  8. 5S. Carreira 6.3
  9. 19W. Swedberg ▼ 77' 6.9
  10. 9F. Jutgla ▼ 83' 6.3
  11. 15B. Zaragoza ▼ 63' 6.2

Dự bị 12

  1. 1I. Villar
  2. 4J. Aidoo
  3. 29Y. Lago
  4. 3O. Mingueza
  5. 32J. Rodriguez ▲ 76' 6.9
  6. 11F. Cervi
  7. 6I. Moriba ▲ 63' 6.3
  8. 14D. Rodriguez
  9. 23H. Alvarez ▲ 83' 6.6
  10. 10I. Aspas ▲ 63' 6.7
  11. 39J. El Abdellaoui ▲ 77' 6.5
  12. 30H. Gonzalez

Thống kê

024
310
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm6
3Trúng đích2
5Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
4Phạt góc3
6Việt vị3
14Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
0.35Bàn thắng ngăn chặn0.35
485Chuyền bóng398
410Chuyền chính xác327
85%Chính xác chuyền82%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu56
29Ghi được78
63Thủng lưới73
0.69Bàn thắng mỗi trận1.39
12Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn29
15Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu