Oviedo
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sevilla F.C.

Oviedo vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 1-0 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 4, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Phong độ
WDLWD Oviedo
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 13' Federico Viñas
  2. 32' F. Vinas · A. Reina 1-0
  3. 38' Tanguy Nianzou
  4. 43' José Ángel Carmona
  5. HT1-0
  6. 46' M. Bueno D. Sow
  7. 46' Castrin J. A. Carmona
  8. 53' Javi López
  9. 54' Kike Salas
  10. 59' S. Colombatto K. Sibo
  11. 59' T. Borbas F. Vinas
  12. 69' Manu Bueno
  13. 72' S. Cazorla A. Reina
  14. 72' H. Hassan T. Fernandez
  15. 72' I. Romero B. Mendy
  16. 73' G. Suazo Oso
  17. 80' C. Ejuke R. Vargas
  18. 85' R. Alhassane J. Lopez
  19. 89' Nicolas Fonseca
  20. 90'+2 Ilyas Chaira
  21. 90' Eric Bailly
  22. FT1-0

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Almada Alves Jorge
  1. 13A. Escandell 7.5
  2. 22N. Vidal 7.0
  3. 2E. Bailly 7.3
  4. 12D. Calvo 7.2
  5. 25J. Lopez ▼ 85' 6.9
  6. 6K. Sibo ▼ 59' 6.6
  7. 23N. Fonseca 7.6
  8. 7I. Chaira 6.2
  9. 5A. Reina ▼ 72' 6.7
  10. 15T. Fernandez ▼ 72' 7.0
  11. 9F. Vinas ▼ 59' 7.2

Dự bị 9

  1. 1H. Moldovan
  2. 26M. Narvaez
  3. 8S. Cazorla ▲ 72' 6.6
  4. 4D. Costas
  5. 11S. Colombatto ▲ 59' 6.7
  6. 10H. Hassan ▲ 72' 6.6
  7. 17T. Borbas ▲ 59' 6.2
  8. 3R. Alhassane ▲ 85' 6.6
  9. 27P. Agudin
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Garcia Plaza
  1. 1O. Vlachodimos 6.9
  2. 2J. A. Carmona ▼ 46' 6.7
  3. 5T. Nianzou 5.3
  4. 4K. Salas 6.6
  5. 36Oso ▼ 73' 6.2
  6. 19B. Mendy ▼ 72' 6.7
  7. 6N. Gudelj 6.6
  8. 16J. Sanchez 7.7
  9. 20D. Sow ▼ 46' 6.3
  10. 11R. Vargas ▼ 80' 6.9
  11. 9A. Adams 5.9

Dự bị 12

  1. 13O. Nyland
  2. 10A. Sanchez
  3. 12G. Suazo ▲ 73' 7.0
  4. 21C. Ejuke ▲ 80' 6.7
  5. 28M. Bueno ▲ 46' 6.6
  6. 15F. Cardoso
  7. 24A. Januzaj
  8. 8Joan Jordan
  9. 22F. Gattoni
  10. 14Peque
  11. 7I. Romero ▲ 72' 6.2
  12. 32Castrin ▲ 46' 6.7

Thống kê

055
931
70%Kiểm soát bóng30%
7Dứt điểm9
4Trúng đích0
2Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
5Phạt góc9
2Việt vị1
11Phạm lỗi12
5Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
-0.12Bàn thắng ngăn chặn-0.12
501Chuyền bóng209
421Chuyền chính xác126
84%Chính xác chuyền60%
0.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu44
29Ghi được56
63Thủng lưới67
0.69Bàn thắng mỗi trận1.27
12Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn23
15Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu