Getafe CF
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Oviedo

Getafe CF vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 2-0 Oviedo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 2, Oviedo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Phong độ
WWLLD Getafe CF
WDLWD Oviedo
  1. 16' L. Ahijado N. Vidal
  2. 45' M. Martin · L. Milla 1-0
  3. 45' B. Mayoral · L. Milla 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' Davinchi Djene
  6. 52' Dani Calvo
  7. 58' S. Cazorla J. Brekalo
  8. 58' F. Vinas A. Fores
  9. 58' S. Colombatto A. Reina
  10. 59' Lucas Ahijado
  11. 65' R. Alhassane J. Lopez
  12. 67' J. Iglesias Kiko Femenia
  13. 68' A. Kamara B. Mayoral
  14. 73' I. Bekhoucha A. Abqar
  15. 78' D. Carmo D. Costas
  16. 79' Federico Viñas
  17. 80' Leander Dendoncker
  18. 80' Federico Viñas
  19. 85' Y. Neyou M. Martin
  20. 89' Ismael Bekhoucha
  21. 90'+5 Yvan Neyou
  22. 90'+2 Luka Ilić
  23. 90'+2 C. da Costa A. Liso
  24. FT2-0

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: José Bordalás Jiménez
  1. 13D. Soria 7.2
  2. 17Kiko Femenia ▼ 67' 7.0
  3. 3A. Abqar ▼ 73' 7.0
  4. 22D. Duarte 7.2
  5. 2Djene ▼ 46' 7.0
  6. 16D. Rico 6.6
  7. 6M. Martin ▼ 85' 7.5
  8. 5L. Milla ⇢2 7.9
  9. 8M. Arambarri 6.6
  10. 23A. Liso ▼ 90' 6.2
  11. 9B. Mayoral ▼ 68' 7.9

Dự bị 7

  1. 1J. Letacek
  2. 31I. Bekhoucha ▲ 73' 6.9
  3. 26Davinchi ▲ 46' 6.6
  4. 21J. Iglesias ▲ 67' 6.9
  5. 4Y. Neyou ▲ 85' 6.7
  6. 20C. da Costa ▲ 90'
  7. 11A. Kamara ▲ 68' 6.2
Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Veljko Paunović
  1. 13A. Escandell 5.3
  2. 22N. Vidal ▼ 16' 6.6
  3. 4D. Costas ▼ 78' 6.9
  4. 12D. Calvo 6.2
  5. 25J. Lopez ▼ 65' 5.9
  6. 20L. Dendoncker 6.6
  7. 5A. Reina ▼ 58' 7.0
  8. 10H. Hassan 6.6
  9. 21L. Ilic 6.2
  10. 18J. Brekalo ▼ 58' 6.7
  11. 19A. Fores ▼ 58' 6.3

Dự bị 12

  1. 1H. Moldovan
  2. 2E. Bailly
  3. 3R. Alhassane ▲ 65' 6.9
  4. 6K. Sibo
  5. 8S. Cazorla ▲ 58' 6.9
  6. 9F. Vinas ▲ 58' 5.2
  7. 11S. Colombatto ▲ 58' 6.6
  8. 16D. Carmo ▲ 78' 6.7
  9. 23S. Rondon
  10. 24L. Ahijado ▲ 16' 6.3
  11. 28L. Gueye
  12. 29O. Falah

Thống kê

024
351
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm5
3Trúng đích1
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi18
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
-0.32Bàn thắng ngăn chặn-0.32
342Chuyền bóng373
268Chuyền chính xác303
78%Chính xác chuyền81%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
34Ghi được29
41Thủng lưới63
0.81Bàn thắng mỗi trận0.69
14Giữ sạch lưới12
11Trên 2.5 bàn16
19Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu