Oviedo
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Sociedad

Oviedo vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 1-0 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 8, 2025.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Phong độ
WDLWD Oviedo
LLWDW Real Sociedad
  1. 31' H. Hassan I. Chaira
  2. 40' L. Dendoncker · H. Hassan 1-0
  3. 45'+6 Duje Ćaleta-Car
  4. HT1-0
  5. 56' B. Mendez O. Oskarsson
  6. 56' J. Karrikaburu P. Marin
  7. 61' S. Cazorla O. Ejaria
  8. 61' S. Rondon F. Vinas
  9. 65' G. Guedes T. Kubo
  10. 71' S. Gomez A. Munoz
  11. 73' J. Brekalo L. Ilic
  12. 73' K. Sibo A. Reina
  13. 78' L. Sucic M. Oyarzabal
  14. 78' B. Turrientes J. Gorrotxategi
  15. 84' Josip Brekalo
  16. 90'+3 Haissem Hassan
  17. FT1-0

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Veljko Paunović
  1. 13A. Escandell 8.7
  2. 22N. Vidal 7.2
  3. 4D. Costas 7.2
  4. 12D. Calvo 7.2
  5. 3R. Alhassane 7.2
  6. 20L. Dendoncker 8.3
  7. 5A. Reina ▼ 73' 6.9
  8. 21L. Ilic ▼ 73' 6.5
  9. 14O. Ejaria ▼ 61' 6.6
  10. 7I. Chaira ▼ 31' 6.7
  11. 9F. Vinas ▼ 61' 6.6

Dự bị 12

  1. 1H. Moldovan
  2. 2E. Bailly
  3. 30Marco Esteban
  4. 29O. Falah
  5. 16B. Sanchez
  6. 18J. Brekalo ▲ 73' 6.5
  7. 8S. Cazorla ▲ 61' 6.6
  8. 11S. Colombatto
  9. 6K. Sibo ▲ 73' 6.9
  10. 19A. Fores
  11. 10H. Hassan ▲ 31' 8.3
  12. 23S. Rondon ▲ 61' 6.6
Real Sociedad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio Francisco Ramos
  1. 1A. Remiro 6.2
  2. 2J. Aramburu 6.2
  3. 5I. Zubeldia 6.5
  4. 16D. Caleta-Car 6.6
  5. 3A. Munoz ▼ 71' 6.3
  6. 14T. Kubo ▼ 65' 6.7
  7. 28P. Marin ▼ 56' 6.5
  8. 4J. Gorrotxategi ▼ 78' 6.7
  9. 7A. Barrenetxea 7.3
  10. 9O. Oskarsson ▼ 56' 6.3
  11. 10M. Oyarzabal ▼ 78' 6.9

Dự bị 12

  1. 41T. Folgado
  2. 13U. Marrero
  3. 6A. Elustondo
  4. 31J. Martin
  5. 22M. Goti Lopez
  6. 23B. Mendez ▲ 56' 6.5
  7. 24L. Sucic ▲ 78' 6.6
  8. 8B. Turrientes ▲ 78' 6.3
  9. 21A. Zakharyan
  10. 11G. Guedes ▲ 65' 6.3
  11. 17S. Gomez ▲ 71' 6.7
  12. 19J. Karrikaburu ▲ 56' 6.3

Thống kê

021
1010
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm18
1Trúng đích6
7Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn3
1Phạt góc10
2Việt vị1
7Phạm lỗi18
2Thẻ vàng1
6Cứu thua0
-0.26Bàn thắng ngăn chặn-0.26
408Chuyền bóng526
336Chuyền chính xác446
82%Chính xác chuyền85%
0.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu43
29Ghi được66
63Thủng lưới64
0.69Bàn thắng mỗi trận1.53
12Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn23
15Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu