Oviedo
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Madrid

Oviedo vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 0-3 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 8, 2025.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Phong độ
WDLWD Oviedo
WWWLW Real Madrid
  1. 37' 0-1 K. Mbappe · A. Guler
  2. HT0-1
  3. 46' H. Hassan O. Luengo
  4. 63' Vinicius Junior Rodrygo
  5. 63' B. Diaz F. Mastantuono
  6. 66' Luka Ilić
  7. 72' Dani Calvo
  8. 72' O. Ejaria L. Ilic
  9. 72' F. Vinas S. Rondon
  10. 74' G. Garcia A. Guler
  11. 79' J. Brekalo I. Chaira
  12. 80' Vinícius Júnior
  13. 83' 0-2 K. Mbappe · Vinicius Junior
  14. 87' D. Ceballos K. Mbappe
  15. 87' T. Alexander-Arnold D. Carvajal
  16. 90' S. Cazorla L. Dendoncker
  17. 90' 0-3 Vinicius Junior · B. Diaz
  18. FT0-3

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Veljko Paunović
  1. 13A. Escandell 7.7
  2. 4D. Costas 6.9
  3. 12D. Calvo 6.9
  4. 15O. Luengo ▼ 46' 6.7
  5. 22N. Vidal 6.3
  6. 6K. Sibo 6.2
  7. 20L. Dendoncker ▼ 90' 6.9
  8. 3R. Alhassane 6.5
  9. 21L. Ilic ▼ 72' 7.3
  10. 23S. Rondon ▼ 72' 5.9
  11. 7I. Chaira ▼ 79' 6.3

Dự bị 12

  1. 30Marco Esteban
  2. 14O. Ejaria ▲ 72' 6.7
  3. 19A. Fores
  4. 11S. Colombatto
  5. 18J. Brekalo ▲ 79' 6.2
  6. 9F. Vinas ▲ 72' 6.7
  7. 28L. Gueye
  8. 8S. Cazorla ▲ 90'
  9. 2E. Bailly
  10. 10H. Hassan ▲ 46' 6.2
  11. 1H. Moldovan
  12. 29O. Falah
Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Xabier Alonso Olano
  1. 1T. Courtois 7.3
  2. 2D. Carvajal ▼ 87' 7.3
  3. 22A. Rudiger 7.2
  4. 24D. Huijsen 7.6
  5. 18A. Carreras 6.7
  6. 8F. Valverde 7.3
  7. 14A. Tchouameni 7.6
  8. 30F. Mastantuono ▼ 63' 6.2
  9. 15A. Guler ▼ 74' 7.2
  10. 11Rodrygo ▼ 63' 6.9
  11. 10K. Mbappe ⚽2 ▼ 87' 9.3

Dự bị 12

  1. 13A. Lunin
  2. 16G. Garcia ▲ 74' 6.7
  3. 17R. Asencio
  4. 43S. Mestre
  5. 3Eder Militao
  6. 19D. Ceballos ▲ 87'
  7. 4D. Alaba
  8. 20F. Garcia
  9. 7Vinicius Junior ▲ 63' 8.5
  10. 21B. Diaz ▲ 63' 6.9
  11. 12T. Alexander-Arnold ▲ 87'
  12. 45T. Pitarch

Thống kê

021
910
35%Kiểm soát bóng65%
6Dứt điểm26
3Trúng đích10
3Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm12
0Bị chặn10
1Phạt góc9
2Việt vị2
8Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
8Cứu thua3
0.29Bàn thắng ngăn chặn0.29
376Chuyền bóng699
314Chuyền chính xác644
84%Chính xác chuyền92%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu55
29Ghi được118
63Thủng lưới59
0.69Bàn thắng mỗi trận2.15
12Giữ sạch lưới19
16Trên 2.5 bàn35
15Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu