Ulsan Citizen vs Yangju Citizen
Tỷ số chung cuộc: Ulsan Citizen 2-0 Yangju Citizen tại K3 League, 17 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Ulsan Citizen thắng 4, hòa 1, Yangju Citizen thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- K3 League · Vòng 5
- Sân vận động
- Ulsan Stadium, Ulsan
- Trọng tài
- Park Jung-Ho
- Phong độ
- LWWLW Ulsan Citizen
- LLLLL Yangju Citizen
- 2' Lee Gi-Woon 1-0
- 43' Kim Yang-Woo 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Hwang Jung-Hyun ▼ Lee Seong-Yeon
- 46' ▲ Kim Hyung-Do ▼ Lee Seung-Yeop
- 46' ▲ Park Chung-Hyo ▼ Kwon Tae-Ahn
- 75' ▲ Lee Jong-Han ▼ Bae Jin-Soo
- 85' ▲ Yun Dae-Won ▼ Kim Jung-Hyun
- 85' ▲ Noh Sang-Min ▼ Park Dong-Hwi
- 90' ▲ Hwang Ji-Hoon ▼ Min Hoon-Ki
- FT2-0
Đội hình
- 1Park Tae-Won
- 8Park Jin-Po
- 27Min Hoon-Ki ▼ 90'
- 5Lee Gi-Woon
- 33Yoo Won-Jong
- 2Park Dong-Hwi ▼ 85'
- 6Kim Jung-Hyun ▼ 85'
- 21Jo Ye-Chan
- 22Kim Dong-Yun
- 15Kim Han-Seong
- 19Kim Yang-Woo
Dự bị 7
- 10Yun Dae-Won ▲ 85'
- 14Noh Sang-Min ▲ 85'
- 17Hwang Ji-Hoon ▲ 90'
- 16Kim Tae-Hoon
- 20Oh Min-Seok
- 31Kim Tae-In
- 34Kim Do-Hun
- 1Kwon Tae-Ahn ▼ 46'
- 29Lee Tae-Min
- 3Shin Chan-Woo
- 4Kim Seok-Jin
- 15Kim Kyeong-Ho
- 5Choi Yun-Seong
- 36Jeon San-hae
- 16Lee Seong-Yeon ▼ 46'
- 8Bae Jin-Soo ▼ 75'
- 22Kim Gyeong-Hoon
- 27Lee Seung-Yeop ▼ 46'
Dự bị 7
- 7Hwang Jung-Hyun ▲ 46'
- 10Kim Hyung-Do ▲ 46'
- 13Park Chung-Hyo ▲ 46'
- 12Lee Jong-Han ▲ 75'
- 19Jung Sung-Joon
- 34Kim Min-Kyu
- 70Lee Ji-Hoon
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 50 - 25 | +25 | 54 | |
| 2 | 28 | 35 - 20 | +15 | 52 | |
| 3 | 28 | 34 - 23 | +11 | 50 | |
| 4 | 28 | 39 - 30 | +9 | 46 | |
| 5 | 28 | 39 - 35 | +4 | 44 | |
| 6 | 28 | 32 - 33 | -1 | 41 | |
| 7 | 28 | 32 - 24 | +8 | 38 | |
| 8 | 28 | 28 - 27 | +1 | 38 | |
| 9 | 28 | 32 - 30 | +2 | 36 | |
| 10 | 28 | 32 - 36 | -4 | 35 | |
| 11 | 28 | 37 - 39 | -2 | 34 | |
| 12 | 28 | 29 - 34 | -5 | 34 | |
| 13 | 28 | 23 - 42 | -19 | 20 | |
| 14 | 28 | 17 - 43 | -26 | 20 | |
| 15 | 28 | 20 - 38 | -18 | 2 |
Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu33
32Ghi được20
26Thủng lưới46
1.1Bàn thắng mỗi trận0.61
10Giữ sạch lưới9
8Trên 2.5 bàn10
19Hiệp hai11