Incheon United FC vs Bucheon FC 1995
Tỷ số chung cuộc: Incheon United FC 1-1 Bucheon FC 1995 tại K League 1, 26 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Incheon United FC thắng 3, hòa 1, Bucheon FC 1995 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- K League 1 · Vòng 20
- Sân vận động
- Incheon Football Stadium, Incheon
- Phong độ
- LDLWL Incheon United FC
- LDLLD Bucheon FC 1995
- 18' Ju-yong Lee
- 30' Dong-kyu Baek
- 45' 0-1 Ibizaphản lưới
- HT0-1
- 46' ▲ Lee Dong-Ryul ▼ Gerso
- 46' ▲ S. Mugosa ▼ Kim Seong-Min
- 46' ▲ Galego ▼ Park Jeong-In
- 46' ▲ Vitor Gabriel ▼ Kim Seung-Bin
- 65' ▲ S. Yoa koa ▼ Kim Jong-Woo
- 66' Tae-hyeon Ahn
- 67' ▲ Choi Seung-gu ▼ Kim Myung-soon
- 77' Stefan Mugoša
- 82' ▲ Park Kyung-sub ▼ Lee Myoung-Joo
- 82' ▲ Jeong Chi-In ▼ Lee Ju-Yong
- 84' M. Ferrier · Jeong Chi-In 1-1
- 85' ▲ Han Ji-Ho ▼ Rodrigo Bassani
- 90'+4 Ji-ho Han
- 90'+2 Ji-ho Han
- 90'+4 Ji-ho Han
- 90' ▲ Yeo Bong-Hun ▼ Thiaguinho Santos
- FT1-1
Đội hình
- 1Kim Dong-Heon
- 39Kim Myung-soon ▼ 67'
- 4Kim Gun-Hee
- 2Ibiza
- 32Lee Ju-Yong ▼ 82'
- 17Kim Seong-Min ▼ 46'
- 15Seo Jae-Min
- 5Lee Myoung-Joo ▼ 82'
- 11Gerso ▼ 46'
- 72Lee Chung-Yong ▼ 82'
- 99M. Ferrier
Dự bị 9
- 21Lee Tae-Hui
- 13Choi Seung-gu ▲ 67'
- 3Lee Sang-Gi
- 20Park Kyung-sub ▲ 82'
- 23Jeong Chi-In ▲ 82'
- 30Kim Young-whan
- 6Mun Ji-Hwan
- 10Lee Dong-Ryul ▲ 46'
- 9S. Mugosa ▲ 46'
- 21Kim Hyeon-Yeob
- 3Patrick William
- 29Baek Dong-Gyu
- 20Hong Sung-Wook
- 7Thiaguinho Santos ▼ 90'
- 14Kim Jong-Woo ▼ 65'
- 16Kim Sang-Jun
- 26An Tae-Hyun
- 10Rodrigo Bassani ▼ 85'
- 9Park Jeong-In ▼ 46'
- 71Kim Seung-Bin ▼ 46'
Dự bị 9
- 50C. Kim
- 93J. Lee
- 4S. Yoa koa ▲ 65'
- 24Kim Dong-Hyun
- 25Yeo Bong-Hun ▲ 90'
- 11Galego ▲ 46'
- 13Kim Min-Jun
- 22Han Ji-Ho ▲ 85'
- 63Vitor Gabriel ▲ 46'
Thống kê
02
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 55 - 23 | +32 | 62 | |
| 2 | 29 | 44 - 38 | +6 | 47 | |
| 3 | 29 | 36 - 26 | +10 | 43 | |
| 4 | 29 | 34 - 29 | +5 | 43 | |
| 5 | 28 | 36 - 27 | +9 | 42 | |
| 6 | 29 | 45 - 36 | +9 | 39 | |
| 7 | 28 | 35 - 32 | +3 | 37 | |
| 8 | 29 | 26 - 33 | -7 | 37 | |
| 9 | 29 | 36 - 46 | -10 | 35 | |
| 10 | 29 | 31 - 38 | -7 | 32 | |
| 11 | 29 | 28 - 36 | -8 | 30 | |
| 12 | 29 | 19 - 61 | -42 | 14 |
K League 1 (Championship Group) K League 1 (Relegation Group)
So sánh
14Trận đấu15
14Ghi được21
16Thủng lưới21
1Bàn thắng mỗi trận1.4
2Giữ sạch lưới5
5Trên 2.5 bàn9
8Hiệp hai11