Ilirija vs NK Bistrica (Slovenska Bistrica)
Tỷ số chung cuộc: Ilirija 0-2 NK Bistrica (Slovenska Bistrica) tại 2. SNL, 23 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Ilirija thắng 2, hòa 3, NK Bistrica (Slovenska Bistrica) thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. SNL · Vòng 22
- Sân vận động
- Športni park Ilirija, Ljubljana
- Phong độ
- WWWLD Ilirija
- DLWWL NK Bistrica (Slovenska Bistrica)
- 13' 0-1 A. Kuliš
- HT0-1
- 46' ▲ J. Bartolj ▼ M. Špernjak
- 63' ▲ J. Novak ▼ M. Kračun
- 64' ▲ B. Horvat ▼ Ž. Pesjak
- 64' ▲ M. Križnik ▼ A. Kozić
- 64' ▲ T. Gobec ▼ E. Kapun
- 67' 0-2 B. Horvat
- 71' ▲ F. Lukežič ▼ T. Kepic
- 80' ▲ L. Nadarević ▼ M. Fink
- 82' ▲ A. Bukovec ▼ A. Borovnik
- 82' ▲ M. Tavares ▼ A. Kuliš
- FT0-2
Đội hình
- N. Dermastija
- M. Fink ▼ 80'
- M. Tomiček
- M. Špernjak ▼ 46'
- T. Mlakar
- D. Maksimović
- D. Gutić
- F. Bustos
- T. Kepic ▼ 71'
- R. Biggs
- M. Kračun ▼ 63'
Dự bị 6
- J. Bartolj ▲ 46'
- J. Novak ▲ 63'
- F. Lukežič ▲ 71'
- L. Nadarević ▲ 80'
- M. Žerjal
- N. Lepoša
- M. Deronja
- D. Zajšek
- E. Kapun ▼ 64'
- Ž. Pesjak ▼ 64'
- N. Adžibaba
- A. Kuliš ▼ 82'
- O Ibrahim
- A. Borovnik ▼ 82'
- R. Rozman
- J. Martinčič
- A. Kozić ▼ 64'
Dự bị 9
- B. Horvat ▲ 64'
- M. Križnik ▲ 64'
- T. Gobec ▲ 64'
- A. Bukovec ▲ 82'
- M. Tavares ▲ 82'
- D. Justinek
- M. Lorbek
- N. Jadric
- N. Punčec
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 25 | +24 | 60 | |
| 2 | 30 | 55 - 31 | +24 | 58 | |
| 3 | 30 | 49 - 24 | +25 | 56 | |
| 4 | 30 | 51 - 28 | +23 | 53 | |
| 5 | 30 | 52 - 35 | +17 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 35 | +9 | 48 | |
| 7 | 30 | 45 - 46 | -1 | 44 | |
| 8 | 30 | 33 - 49 | -16 | 37 | |
| 9 | 30 | 34 - 37 | -3 | 36 | |
| 10 | 30 | 44 - 51 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 29 - 42 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 45 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 49 | -9 | 33 | |
| 14 | 30 | 31 - 44 | -13 | 30 | |
| 15 | 30 | 38 - 59 | -21 | 30 | |
| 16 | 30 | 33 - 61 | -28 | 24 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu35
55Ghi được53
58Thủng lưới55
1.45Bàn thắng mỗi trận1.51
11Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn21
24Hiệp hai28