Ilirija vs NK Bistrica (Slovenska Bistrica)
Tỷ số chung cuộc: Ilirija 1-2 NK Bistrica (Slovenska Bistrica) tại 2. SNL, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Ilirija thắng 2, hòa 3, NK Bistrica (Slovenska Bistrica) thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. SNL · Vòng 7
- Sân vận động
- Športni park Ilirija, Ljubljana
- Trọng tài
- M. Tozan
- Phong độ
- WWWLD Ilirija
- DLWWL NK Bistrica (Slovenska Bistrica)
- 12' 0-1 R. Ferčič
- 37' D. Djermanovič 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ N. Ljubijankić ▼ A. Ploj
- 64' ▲ M. Golob ▼ M. Huč
- 64' ▲ M. Rorič ▼ T. Kepic
- 65' ▲ J. Korošec ▼ R. Maher
- 65' ▲ T. Panić ▼ R. Ferčič
- 65' ▲ J. Martinčič ▼ E. Kapun
- 73' ▲ N. Beguš ▼ L. Piskule
- 76' 1-2 T. Panić
- 88' ▲ Ž. Urtelj ▼ D. Ivkič
- 90' ▲ M. Koprivc ▼ N. Havelka
- FT1-2
Đội hình
- E. Džafić
- M. Klemenčič
- D. Ivkič ▼ 88'
- M. Tomiček
- T. Mlakar
- M. Huč ▼ 64'
- T. Gorenc Stankovič
- M. Brkić
- L. Piskule ▼ 73'
- T. Kepic ▼ 64'
- D. Djermanovič
Dự bị 8
- M. Golob ▲ 64'
- M. Rorič ▲ 64'
- N. Beguš ▲ 73'
- Ž. Urtelj ▲ 88'
- B. Bošnjović
- D. Gutić
- Ž. Malnar
- Ž. Slaviček
- J. Dabanovič
- A. Ploj ▼ 46'
- F. Šlamberger
- L. Vidmar
- N. Klašnja
- E. Kapun ▼ 65'
- N. Bračko
- R. Maher ▼ 65'
- N. Havelka ▼ 90'
- R. Rozman
- R. Ferčič ▼ 65'
Dự bị 9
- N. Ljubijankić ▲ 46'
- J. Korošec ▲ 65'
- T. Panić ▲ 65'
- J. Martinčič ▲ 65'
- M. Koprivc ▲ 90'
- A. Kujović
- P. Fridrih
- S. Džumhur
- V. Panić
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 52 - 23 | +29 | 68 | |
| 2 | 30 | 58 - 23 | +35 | 64 | |
| 3 | 30 | 55 - 30 | +25 | 54 | |
| 4 | 30 | 46 - 28 | +18 | 53 | |
| 5 | 30 | 47 - 45 | +2 | 44 | |
| 6 | 30 | 50 - 43 | +7 | 41 | |
| 7 | 30 | 42 - 40 | +2 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 37 | -7 | 38 | |
| 9 | 30 | 39 - 40 | -1 | 37 | |
| 10 | 30 | 40 - 53 | -13 | 37 | |
| 11 | 30 | 27 - 29 | -2 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 52 | -19 | 35 | |
| 13 | 30 | 41 - 51 | -10 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 56 | -17 | 31 | |
| 15 | 30 | 36 - 59 | -23 | 24 | |
| 16 | 30 | 37 - 63 | -26 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu38
60Ghi được64
41Thủng lưới49
1.76Bàn thắng mỗi trận1.68
13Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai27