OFK Malženice vs MFK Stará Ľubovňa
Tỷ số chung cuộc: OFK Malženice 2-1 MFK Stará Ľubovňa tại 2. liga, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: OFK Malženice thắng 3, hòa 0, MFK Stará Ľubovňa thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. liga · Vòng 15
- Phong độ
- LLLWL OFK Malženice
- LWDDW MFK Stará Ľubovňa
- 35' ▲ F. Krawczyk ▼ L. Bortoli
- 35' M. Turansky 1-0
- 41' T. Jasso
- HT1-0
- 67' ▲ B. Druga ▼ D. Poltak
- 71' 1-1 M. Kusnir
- 75' F. Krawczyk
- 76' S. Maslej
- 76' ▲ M. Kompan Breznik ▼ S. Benovic
- 81' M. Kusnir
- 84' A. Urban
- 84' B. Druga11m 2-1
- 87' M. Kompan Breznik
- 87' ▲ A. Abonsso ▼ S. Maslej
- 90' A. Mikolas
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Mikolas
- 5M. Turansky
- 19J. Krajcovic
- 17N. Kurej
- 28A. Adewale
- 6T. Sarmir
- 27A. Horvat
- 8S. Benovic ▼ 76'
- 9D. Bukovsky
- 7F. Trello
- 30D. Poltak ▼ 67'
Dự bị 8
- 20O. Rusnak
- 2M. Sekera
- 70M. Henyig
- 14M. Kompan Breznik ▲ 76'
- 10B. Druga ▲ 67'
- 13T. Kotlar
- 99M. Bilcik
- 31K. Huska
- 81A. Urban
- 37L. Bortoli ▼ 35'
- 14E. Matta
- 4T. Jasso
- 21M. Capko
- 29S. Maslej ▼ 87'
- 17M. Kusnir
- 7P. Kolesar
- 10J. Kousal
- 33C. Makrygiannis
- 22E. Kramar
Dự bị 9
- 6A. Gdula
- 8F. Krawczyk ▲ 35'
- 9A. Abonsso ▲ 87'
- 16O. Kalemi
- 11M. Demjanovic
- 2D. Papakonstantinou
- 20T. Kaleta
- 3M. Olsavsky
- 30M. Hamrak
Thống kê
02
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 25 | +36 | 66 | |
| 2 | 30 | 46 - 36 | +10 | 49 | |
| 3 | 30 | 55 - 47 | +8 | 48 | |
| 4 | 30 | 45 - 31 | +14 | 48 | |
| 5 | 30 | 44 - 38 | +6 | 47 | |
| 6 | 30 | 47 - 35 | +12 | 44 | |
| 7 | 30 | 57 - 49 | +8 | 44 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 42 | |
| 9 | 30 | 45 - 48 | -3 | 40 | |
| 10 | 30 | 44 - 46 | -2 | 38 | |
| 11 | 30 | 41 - 52 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 38 - 49 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 43 - 59 | -16 | 33 | |
| 14 | 30 | 38 - 54 | -16 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 50 | -17 | 29 | |
| 16 | 30 | 35 - 52 | -17 | 26 |
Nike liga 2. liga (Relegation) Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu37
48Ghi được46
46Thủng lưới69
1.37Bàn thắng mỗi trận1.24
11Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai22