Young Lions
4 : 4
FT · Hiệp một 2:4
·
Hougang United

Young Lions vs Hougang United

Tỷ số chung cuộc: Young Lions 4-4 Hougang United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Singapore, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Young Lions thắng 3, hòa 3, Hougang United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Singapore · Vòng 17
Phong độ
LLDLL Young Lions
WWLLD Hougang United
  1. 9' K. Kobayashi 1-0
  2. 11' 1-1 S. Yokoyama
  3. 19' 1-2 D. Račić
  4. 34' F. Rahmat 2-2
  5. 45'+3 N. Nazari
  6. 45' 2-3 D. Račić
  7. 45'+7 2-4 S. Plazonja
  8. HT2-4
  9. 64' N. Harman N. Nazari
  10. 70' A. Aw S. Hilman
  11. 70' K. Nadim D. Qayyum
  12. 74' P. Banović S. Sulaiman
  13. 77' I. Enomoto11m 3-4
  14. 83' K. Kobayashi 4-4
  15. 87' J. Hui A. Robson
  16. 87' G. Quak H. Halim
  17. 88' J. Vestering
  18. 88' P. Banovic
  19. FT4-4

Đội hình

Young Lions HLV: N. Nasir
  1. 1Aizil Yazid
  2. 31R. Sanizal
  3. 26N. Abdullah
  4. 11F. Zulkifli
  5. 15K. Teo
  6. 6S. Hilman ▼ 70'
  7. 16F. Rahmat
  8. 7K. Kobayashi
  9. 8K. Ogawa
  10. 9I. Enomoto
  11. 24D. Qayyum ▼ 70'

Dự bị 9

  1. 19A. Aw ▲ 70'
  2. 42K. Nadim ▲ 70'
  3. 3Aqil Yazid
  4. 10A. Syafiz
  5. 21D. Haziq
  6. 23T. Ang
  7. 33E. Pinto
  8. 25I. Anaqi
  9. 77D. Crichton
Hougang United HLV: M. Kraljević
  1. 19Z. Nizam
  2. 4N. Nazari ▼ 64'
  3. 3J. Vestering
  4. 15E. Brunčević
  5. 20F. Hasić
  6. 8S. Sulaiman ▼ 74'
  7. 16A. Robson ▼ 87'
  8. 11S. Yokoyama
  9. 7H. Halim ▼ 87'
  10. 30D. Račić
  11. 9S. Plazonja

Dự bị 8

  1. 21N. Harman ▲ 64'
  2. 44P. Banović ▲ 74'
  3. 17J. Hui ▲ 87'
  4. 22G. Quak ▲ 87'
  5. 12K. Rusydi
  6. 24Z. Zamri
  7. 61I. Lee
  8. 63D. Hafiy

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Home United
32 96 - 32 +64 72
2
Tampines Rovers
32 84 - 37 +47 64
3
Geylang International
32 97 - 64 +33 54
4
Balestier Khalsa
32 84 - 80 +4 48
5
DPMM FC Brunei
32 54 - 61 -7 44
6
Albirex Niigata S
32 55 - 71 -16 42
7
Hougang United
32 61 - 76 -15 31
8
Young Lions
32 47 - 89 -42 29
9
Tanjong Pagar
32 35 - 103 -68 16
AFC Champions League 2

So sánh

40Trận đấu37
68Ghi được71
104Thủng lưới89
1.7Bàn thắng mỗi trận1.92
3Giữ sạch lưới4
31Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu