FK Vozdovac vs Mladost Novi Sad
Tỷ số chung cuộc: FK Vozdovac 2-2 Mladost Novi Sad tại Prva Liga, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FK Vozdovac thắng 1, hòa 4, Mladost Novi Sad thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Prva Liga · Championship Round · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadion Event Place, Beograd
- Phong độ
- DWWLD FK Vozdovac
- WDLDL Mladost Novi Sad
- 43' 0-1 G. Vadze
- HT0-1
- 61' ▲ N. Janković ▼ D. Knežević
- 61' ▲ L. Milunović ▼ A. Dimeski
- 62' F. Antonijević 1-1
- 68' O. Ilic
- 68' ▲ M. Stojanović ▼ T. Petrović
- 68' ▲ M. Jokić ▼ O. Ilić
- 76' M. Kolarević 2-1
- 78' ▲ C. Atule ▼ D. Dushevskiy
- 78' ▲ M. Petrić ▼ V. Mirosavić
- 79' ▲ Đ. Belić ▼ B. Petrović
- 79' ▲ A. Broćeta ▼ F. Antonijević
- 82' L. Milojevic
- 82' A. Tanasin
- 86' V. Braunovic
- 89' N. Filipovic
- 90'+3 M. Petric
- 90'+1 2-2 A. Tanasin
- FT2-2
Đội hình
- N. Filipović
- N. Vidić
- F. Antonijević ▼ 79'
- M. Traore
- A. Dimeski ▼ 61'
- T. Petrović ▼ 68'
- V. Braunović
- D. Knežević ▼ 61'
- L. Nedović
- B. Petrović ▼ 79'
- M. Kolarević
Dự bị 5
- N. Janković ▲ 61'
- L. Milunović ▲ 61'
- M. Stojanović ▲ 68'
- Đ. Belić ▲ 79'
- A. Broćeta ▲ 79'
- M. Živković
- A. Tanasin
- N. Lalić
- V. Mirosavić ▼ 78'
- O. Ilić ▼ 68'
- D. Dushevskiy ▼ 78'
- L. Milojević
- Đ. Šušnjar
- M. Vukadinović
- G. Vadze
- L. Drobnjak
Dự bị 3
- M. Jokić ▲ 68'
- C. Atule ▲ 78'
- M. Petrić ▲ 78'
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 48 - 12 | +36 | 62 | |
| 2 | 30 | 31 - 19 | +12 | 53 | |
| 4 | 37 | 40 - 33 | +7 | 57 | |
| 4 | 30 | 28 - 20 | +8 | 52 | |
| 5 | 37 | 38 - 29 | +9 | 55 | |
| 7 | 30 | 39 - 38 | +1 | 43 | |
| 8 | 37 | 46 - 49 | -3 | 48 | |
| 8 | 30 | 28 - 29 | -1 | 42 | |
| 9 | 30 | 35 - 29 | +6 | 40 | |
| 10 | 30 | 22 - 27 | -5 | 35 | |
| 11 | 30 | 35 - 49 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 23 - 37 | -14 | 31 | |
| 13 | 30 | 27 - 40 | -13 | 30 | |
| 14 | 30 | 30 - 39 | -9 | 28 | |
| 15 | 30 | 26 - 43 | -17 | 24 | |
| 16 | 30 | 18 - 36 | -18 | 21 |
Promotion Group Play-off Relegation Round
So sánh
43Trận đấu45
49Ghi được49
42Thủng lưới38
1.14Bàn thắng mỗi trận1.09
19Giữ sạch lưới18
14Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai26