FK Vozdovac
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Mladost Novi Sad

FK Vozdovac vs Mladost Novi Sad

Tỷ số chung cuộc: FK Vozdovac 0-0 Mladost Novi Sad tại Prva Liga, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FK Vozdovac thắng 1, hòa 4, Mladost Novi Sad thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Prva Liga · Vòng 17
Sân vận động
Stadion Event Place, Beograd
Phong độ
DWWLD FK Vozdovac
WDLDL Mladost Novi Sad
  1. 20' T. Petrovic
  2. 30' M. Petric
  3. 39' B. Petrovic
  4. HT0-0
  5. 46' V. Braunović T. Petrović
  6. 50' O. Mudrinski M. Vukadinović
  7. 71' N. Tasić M. Madžarević
  8. 80' N. Tasic
  9. 82' V. Mijailović S. Veselinović
  10. 82' L. Abadžija Đ. Šušnjar
  11. 82' L. Milošev M. Jokić
  12. 90' L. Abadzija
  13. FT0-0

Đội hình

FK Vozdovac HLV: I. Kurtušić
  1. N. Filipović
  2. N. Vidić
  3. N. Janković
  4. L. Vuković
  5. M. Traore
  6. T. Petrović ▼ 46'
  7. Đ. Belić
  8. L. Nedović
  9. B. Petrović
  10. M. Kolarević
  11. S. Veselinović ▼ 82'

Dự bị 2

  1. V. Braunović ▲ 46'
  2. V. Mijailović ▲ 82'
Mladost Novi Sad HLV: N. Mjailović
  1. M. Živković
  2. A. Tanasin
  3. M. Petrić
  4. N. Kočović
  5. V. Mirosavić
  6. M. Jokić ▼ 82'
  7. O. Ilić
  8. M. Madžarević ▼ 71'
  9. Đ. Šušnjar ▼ 82'
  10. M. Vukadinović ▼ 50'
  11. L. Drobnjak

Dự bị 4

  1. O. Mudrinski ▲ 50'
  2. N. Tasić ▲ 71'
  3. L. Abadžija ▲ 82'
  4. L. Milošev ▲ 82'

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Radnik Surdulica
30 48 - 12 +36 62
2
Javor
30 31 - 19 +12 53
4
Macva
37 40 - 33 +7 57
4
Mladost Novi Sad
30 28 - 20 +8 52
5
FK Vozdovac
37 38 - 29 +9 55
7
Grafičar
30 39 - 38 +1 43
8
Borac Cacak
37 46 - 49 -3 48
8
OFK Vršac
30 28 - 29 -1 42
9
Zemun
30 35 - 29 +6 40
10
Radnički Sr. Mitrovica
30 22 - 27 -5 35
11
Dubočica
30 35 - 49 -14 31
12
Semendrija 1924
30 23 - 37 -14 31
13
Sloven Ruma
30 27 - 40 -13 30
14
FK Trayal
30 30 - 39 -9 28
15
Indjija
30 26 - 43 -17 24
16
Sloboda Uzice
30 18 - 36 -18 21
Promotion Group Play-off Relegation Round

So sánh

43Trận đấu45
49Ghi được49
42Thủng lưới38
1.14Bàn thắng mỗi trận1.09
19Giữ sạch lưới18
14Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu